(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hænge
A2
verbum A2 Tổng quát

hænge

/ˈheŋə/
rũ xuống
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hænge"

Định nghĩa (Dansk)

at befinde sig i en nedhængende stilling; at falde eller synke ned

Ý nghĩa của "hænge" trong tiếng Việt

Rũ xuống, chùng xuống, thõng xuống một cách yếu ớt; mất đi sức mạnh hoặc sinh lực; suy yếu, tàn tạ.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "hænge"

  • "Bladene hænger slapt ned fra træerne i varmen."

    "Lá cây rũ xuống yếu ớt từ trên cây trong cái nóng."

  • "Efter den hårde træning hang han med hovedet og orkede ikke mere."

    "Sau buổi tập luyện vất vả, anh ấy rũ đầu xuống và không còn sức lực nữa."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "hænge"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "hænge" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "hænge" đúng ngữ cảnh

Từ 'hænge' có nghĩa rộng hơn 'rũ xuống'. Nó có thể chỉ việc treo lơ lửng, hoặc trạng thái yếu đuối, mất sức sống như 'rũ xuống'. Chú ý sự khác biệt này khi sử dụng.

Bảng chia từ (Bøjning) của "hænge"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể hænge
Jeg kan godt lide at hænge billeder op på væggen.
(Tôi thích treo tranh lên tường.)
Hiện tại hænger
Lampen hænger ned fra loftet.
(Cái đèn treo từ trần nhà xuống.)
Quá khứ hang
Jeg hang min jakke på knagen.
(Tôi đã treo áo khoác lên móc.)
Quá khứ phân từ hængt
Han har hængt billedet op.
(Anh ấy đã treo bức tranh lên.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil hænge billedet op i morgen."

    "Tôi sẽ treo bức tranh lên vào ngày mai."

  • "Hun vil hænge gardinerne op, når hun har tid."

    "Cô ấy sẽ treo rèm cửa khi cô ấy có thời gian."

  • "De vil hænge lamperne op i stuen på lørdag."

    "Họ sẽ treo đèn trong phòng khách vào thứ bảy."

Động từ khiếm khuyết
  • "Jeg vil hænge billedet op i morgen."

    "Tôi sẽ treo bức tranh lên vào ngày mai."

  • "Du skal hænge din jakke i garderoben."

    "Bạn phải treo áo khoác của bạn trong tủ quần áo."

  • "Vi kan hænge lamperne op i stuen."

    "Chúng ta có thể treo đèn trong phòng khách."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Lampen hænger fra loftet."

    "Cái đèn treo lủng lẳng từ trần nhà."

  • "Jeg hænger mit jakke i garderoben."

    "Tôi treo áo khoác của tôi trong tủ quần áo."

  • "Problemerne hænger over os som en mørk sky."

    "Các vấn đề lơ lửng trên chúng ta như một đám mây đen."

Cách đặt câu hỏi
  • "Hænger lampen lige over bordet?"

    "Đèn có treo ngay trên bàn không?"

  • "Hvor længe vil du hænge billederne op?"

    "Bạn sẽ treo những bức tranh trong bao lâu?"

  • "Hvorfor hænger han altid med hovedet?"

    "Tại sao anh ấy luôn cúi đầu (buồn bã) vậy?"

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "I går hængte jeg billedet op."

    "Hôm qua tôi đã treo bức tranh lên."

  • "Nu hænger lampen lavt i loftet."

    "Bây giờ đèn treo thấp trên trần nhà."

  • "Ofte hænger mine tanker fast i fortiden."

    "Thường thì suy nghĩ của tôi mắc kẹt trong quá khứ."