(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa falde
A1
verbum A1 Tổng quát

falde

[ˈfælˀdə]
rơi
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "falde"

Định nghĩa (Dansk)

At bevæge sig nedad, ofte hurtigt og frit uden kontrol, fra et højere niveau til et lavere.

Ý nghĩa của "falde" trong tiếng Việt

Di chuyển xuống dưới, thường nhanh chóng và tự do mà không kiểm soát, từ một mức cao hơn xuống một mức thấp hơn.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "falde"

  • "Bladene falder fra træerne om efteråret."

    "Lá cây rơi từ trên cây xuống vào mùa thu."

  • "Han faldt og slog sit knæ."

    "Anh ấy bị ngã và đập đầu gối."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "falde"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "falde" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "falde" đúng ngữ cảnh

Động từ 'falde' trong tiếng Đan Mạch tương đương với 'rơi' trong tiếng Việt, diễn tả sự di chuyển từ trên xuống dưới một cách tự do, không kiểm soát. Cần phân biệt với các động từ chỉ sự rơi có chủ đích hoặc do tác động bên ngoài.

Bảng chia từ (Bøjning) của "falde"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể falde
Jeg er bange for at falde.
(Tôi sợ bị ngã.)
Hiện tại falder
Bladene falder om efteråret.
(Lá rụng vào mùa thu.)
Quá khứ faldt
Han faldt og slog sit knæ.
(Anh ấy ngã và bị thương đầu gối.)
Quá khứ phân từ faldet
Sneen er faldet hele natten.
(Tuyết đã rơi suốt đêm.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Vị trí Trạng từ trung tâm (Ikke)
  • "Jeg kan ikke falde i søvn."

    "Tôi không thể ngủ được."

  • "Hun vil ikke falde, hvis du holder hende."

    "Cô ấy sẽ không ngã nếu bạn giữ cô ấy."

  • "De burde ikke falde for det trick."

    "Họ lẽ ra không nên mắc bẫy đó."

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "Pludselig faldt regnen ned fra himlen."

    "Đột nhiên, mưa rơi xuống từ bầu trời."

  • "I går faldt jeg og slog mit knæ."

    "Hôm qua tôi ngã và bị thương đầu gối."

  • "Nu falder bladene fra træerne."

    "Bây giờ lá đang rụng khỏi cây."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Jeg er faldet ned ad trappen."

    "Tôi đã ngã xuống cầu thang."

  • "Æblet er faldet ned fra træet."

    "Quả táo đã rơi khỏi cây."

  • "Han har faldet i søvn på sofaen."

    "Anh ấy đã ngủ quên trên ghế sofa."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Jeg falder ofte, når jeg løber på isen."

    "Tôi thường ngã khi chạy trên băng."

  • "Bladene falder fra træerne om efteråret."

    "Lá cây rụng khỏi cây vào mùa thu."

  • "Priserne falder i butikken i dag."

    "Giá cả giảm trong cửa hàng hôm nay."

Mệnh đề quan hệ (som/der)
  • "Jeg så æblet, som faldt fra træet."

    "Tôi đã thấy quả táo rơi từ trên cây."

  • "Det er sneen, der falder stille og roligt."

    "Đó là tuyết đang rơi nhẹ nhàng và yên bình."

  • "Han oplevede en situation, som kunne få enhver til at falde."

    "Anh ấy đã trải qua một tình huống mà bất cứ ai cũng có thể vấp ngã."