(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hjælpe
A1
verbum A1 Chung

hjælpe

/ˈjɛlpə/
giúp đỡ
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hjælpe"

Định nghĩa (Dansk)

At yde assistance eller støtte til nogen.

Ý nghĩa của "hjælpe" trong tiếng Việt

Cung cấp sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ cho ai đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "hjælpe"

  • "Jeg vil gerne hjælpe dig med at flytte."

    "Tôi muốn giúp bạn chuyển nhà."

  • "Kan du hjælpe mig med denne opgave?"

    "Bạn có thể giúp tôi với bài tập này không?"

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "hjælpe"

Đồng nghĩa

bistå (hỗ trợ)

Trái nghĩa

modarbejde (cản trở)

Cách dùng "hjælpe" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "hjælpe" đúng ngữ cảnh

Động từ 'hjælpe' là một động từ rất phổ biến trong tiếng Đan Mạch, tương đương với 'giúp đỡ' trong tiếng Việt. Cần chú ý đến giới từ đi kèm: 'hjælpe med' (giúp với cái gì), 'hjælpe nogen' (giúp ai đó).

Bảng chia từ (Bøjning) của "hjælpe"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at hjælpe
Jeg vil gerne hjælpe dig med lektierne.
(Tôi muốn giúp bạn làm bài tập về nhà.)
Hiện tại hjælper
Hun hjælper altid sine venner.
(Cô ấy luôn giúp đỡ bạn bè của mình.)
Quá khứ hjalp
Han hjalp mig med at flytte.
(Anh ấy đã giúp tôi chuyển nhà.)
Quá khứ phân từ hjulpet
Jeg er blevet hjulpet af mange mennesker.
(Tôi đã được nhiều người giúp đỡ.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Vị trí Trạng từ trung tâm (Ikke)
  • "Jeg vil ikke hjælpe ham med lektierne."

    "Tôi sẽ không giúp anh ta làm bài tập về nhà."

  • "Hun kan ikke hjælpe dig i dag."

    "Hôm nay cô ấy không thể giúp bạn được."

  • "Vi må ikke hjælpe dem, hvis de ikke spørger."

    "Chúng ta không được giúp họ nếu họ không hỏi."

Động từ nguyên thể (at)
  • "Jeg er her for at hjælpe dig."

    "Tôi ở đây để giúp bạn."

  • "Det er vigtigt at hjælpe dem i nød."

    "Điều quan trọng là giúp đỡ họ khi gặp khó khăn."

  • "Vi forsøger at hjælpe så mange mennesker som muligt."

    "Chúng tôi cố gắng giúp đỡ càng nhiều người càng tốt."

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "Hjælper du mig med at bære kufferterne?"

    "Bạn có giúp tôi mang những chiếc vali này không?"

  • "Hjalp han hende med at finde sin nøgle?"

    "Anh ấy đã giúp cô ấy tìm chìa khóa của mình phải không?"

  • "Vil du hjælpe os med at flytte på lørdag?"

    "Bạn có muốn giúp chúng tôi chuyển nhà vào thứ Bảy không?"

Thể Bị động đuôi -s
  • "Problemet hjælpes løst af eksperterne."

    "Vấn đề được các chuyên gia giúp giải quyết."

  • "Medicin hjælpes ind i kroppen gennem en nål."

    "Thuốc được đưa vào cơ thể thông qua một cây kim."

  • "De gamle hjælpes med madlavningen hver dag."

    "Những người già được giúp đỡ việc nấu ăn mỗi ngày."

Mệnh đề phụ (Ledsætninger)
  • "Jeg er glad for, at du vil hjælpe mig med flytningen."

    "Tôi rất vui vì bạn sẽ giúp tôi chuyển nhà."

  • "Hun spurgte, om jeg kunne hjælpe hende med at bære kasserne."

    "Cô ấy hỏi liệu tôi có thể giúp cô ấy mang những chiếc hộp không."

  • "Det er vigtigt, at vi hjælper dem, der har brug for det."

    "Điều quan trọng là chúng ta giúp đỡ những người cần đến nó."