hjælpe
Định nghĩa & Giải nghĩa "hjælpe"
Định nghĩa (Dansk)
At yde assistance eller støtte til nogen.
Ý nghĩa của "hjælpe" trong tiếng Việt
Cung cấp sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ cho ai đó.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "hjælpe"
-
"Jeg vil gerne hjælpe dig med at flytte."
"Tôi muốn giúp bạn chuyển nhà."
-
"Kan du hjælpe mig med denne opgave?"
"Bạn có thể giúp tôi với bài tập này không?"
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "hjælpe"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "hjælpe" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "hjælpe" đúng ngữ cảnh
Động từ 'hjælpe' là một động từ rất phổ biến trong tiếng Đan Mạch, tương đương với 'giúp đỡ' trong tiếng Việt. Cần chú ý đến giới từ đi kèm: 'hjælpe med' (giúp với cái gì), 'hjælpe nogen' (giúp ai đó).
Bảng chia từ (Bøjning) của "hjælpe"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at hjælpe |
Jeg vil gerne hjælpe dig med lektierne.
(Tôi muốn giúp bạn làm bài tập về nhà.) |
| Hiện tại | hjælper |
Hun hjælper altid sine venner.
(Cô ấy luôn giúp đỡ bạn bè của mình.) |
| Quá khứ | hjalp |
Han hjalp mig med at flytte.
(Anh ấy đã giúp tôi chuyển nhà.) |
| Quá khứ phân từ | hjulpet |
Jeg er blevet hjulpet af mange mennesker.
(Tôi đã được nhiều người giúp đỡ.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil ikke hjælpe ham med lektierne."
"Tôi sẽ không giúp anh ta làm bài tập về nhà."
- "Hun kan ikke hjælpe dig i dag."
"Hôm nay cô ấy không thể giúp bạn được."
- "Vi må ikke hjælpe dem, hvis de ikke spørger."
"Chúng ta không được giúp họ nếu họ không hỏi."
- "Jeg er her for at hjælpe dig."
"Tôi ở đây để giúp bạn."
- "Det er vigtigt at hjælpe dem i nød."
"Điều quan trọng là giúp đỡ họ khi gặp khó khăn."
- "Vi forsøger at hjælpe så mange mennesker som muligt."
"Chúng tôi cố gắng giúp đỡ càng nhiều người càng tốt."
- "Hjælper du mig med at bære kufferterne?"
"Bạn có giúp tôi mang những chiếc vali này không?"
- "Hjalp han hende med at finde sin nøgle?"
"Anh ấy đã giúp cô ấy tìm chìa khóa của mình phải không?"
- "Vil du hjælpe os med at flytte på lørdag?"
"Bạn có muốn giúp chúng tôi chuyển nhà vào thứ Bảy không?"
- "Problemet hjælpes løst af eksperterne."
"Vấn đề được các chuyên gia giúp giải quyết."
- "Medicin hjælpes ind i kroppen gennem en nål."
"Thuốc được đưa vào cơ thể thông qua một cây kim."
- "De gamle hjælpes med madlavningen hver dag."
"Những người già được giúp đỡ việc nấu ăn mỗi ngày."
- "Jeg er glad for, at du vil hjælpe mig med flytningen."
"Tôi rất vui vì bạn sẽ giúp tôi chuyển nhà."
- "Hun spurgte, om jeg kunne hjælpe hende med at bære kasserne."
"Cô ấy hỏi liệu tôi có thể giúp cô ấy mang những chiếc hộp không."
- "Det er vigtigt, at vi hjælper dem, der har brug for det."
"Điều quan trọng là chúng ta giúp đỡ những người cần đến nó."