(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hjertelighed
B2
substantiv B2 Tính cách và cảm xúc

hjertelighed

/ˈhjɛrtəˌliːə/
tấm lòng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hjertelighed"

Định nghĩa (Dansk)

Det at være hjertelig; venlighed, varme og oprigtighed i ens væremåde og handlinger.

Ý nghĩa của "hjertelighed" trong tiếng Việt

Sự chu đáo, sự ân cần, sự quan tâm đến nhu cầu của người khác.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "hjertelighed"

  • "Hun modtog os med stor hjertelighed."

    "Cô ấy đón tiếp chúng tôi với tấm lòng rất chân thành."

  • "Hans hjertelighed rørte mig dybt."

    "Tấm lòng chân thành của anh ấy đã làm tôi cảm động sâu sắc."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "hjertelighed"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "hjertelighed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "hjertelighed" đúng ngữ cảnh

Từ 'hjertelighed' diễn tả sự chân thành, ấm áp và quan tâm sâu sắc đến người khác. Nó thường liên quan đến những hành động xuất phát từ trái tim và thể hiện sự chu đáo.

Bảng chia từ (Bøjning) của "hjertelighed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít hjertelighed
Hun viste stor hjertelighed over for de nødlidende.
(Cô ấy đã thể hiện sự chân thành lớn đối với những người gặp khó khăn.)
Xác định số ít hjerteligheden
Hjerteligheden i hendes smil rørte mig dybt.
(Sự chân thành trong nụ cười của cô ấy đã chạm đến tôi sâu sắc.)
Nguyên thể số nhiều hjerteligheder
Der var mange hjerteligheder udvekslet mellem vennerne.
(Đã có rất nhiều sự chân thành được trao đổi giữa những người bạn.)
Xác định số nhiều hjertelighederne
Hjertelighederne, de delte, varmede alles hjerter.
(Những sự chân thành mà họ chia sẻ đã sưởi ấm trái tim của mọi người.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Hun viste en stor hjertelighed over for den nye nabo."

    "Cô ấy đã thể hiện một sự chân thành lớn đối với người hàng xóm mới."

  • "Det var en hjertelighed, som jeg aldrig vil glemme."

    "Đó là một sự chân thành mà tôi sẽ không bao giờ quên."

  • "Man kan mærke en ægte hjertelighed i hendes smil."

    "Người ta có thể cảm nhận được một sự chân thành thực sự trong nụ cười của cô ấy."

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "En stor hjertelighed prægede hendes måde at tale med folk på."

    "Một sự chân thành lớn thể hiện rõ trong cách cô ấy nói chuyện với mọi người."

  • "Jeg blev mødt med en hjertelighed, som jeg aldrig vil glemme."

    "Tôi đã được đón tiếp bằng một sự chân thành mà tôi sẽ không bao giờ quên."

  • "Hendes hjertelighed smittede af på alle omkring hende."

    "Sự chân thành của cô ấy lan tỏa đến tất cả mọi người xung quanh."

Danh từ số nhiều
  • "Julens hjerteligheder varmer os alle."

    "Sự ấm áp của những tấm lòng nhân ái trong Giáng Sinh sưởi ấm tất cả chúng ta."

  • "Vi husker hendes mange hjerteligheder med taknemmelighed."

    "Chúng tôi nhớ đến vô vàn những cử chỉ ân cần của cô ấy với lòng biết ơn."

  • "Samfundet har brug for flere hjerteligheder i disse svære tider."

    "Xã hội cần nhiều sự tử tế hơn trong những thời điểm khó khăn này."