(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hoppe
A2
substantiv A2 Động vật học, Ngôn ngữ học

hoppe

ˈhɔpə
ngựa cái
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hoppe"

Định nghĩa (Dansk)

Et voksent hunhestedyr, især et der har født føl.

Ý nghĩa của "hoppe" trong tiếng Việt

Ngựa cái, đặc biệt là một con đã trưởng thành hoặc đã sinh con.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "hoppe"

  • "Hoppen græssede roligt på marken."

    "Con ngựa cái đang gặm cỏ một cách yên bình trên cánh đồng."

  • "Landmanden fodrede hoppen med havre."

    "Người nông dân cho con ngựa cái ăn yến mạch."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "hoppe"

Đồng nghĩa

hunhest (ngựa cái)

Trái nghĩa

Cách dùng "hoppe" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "hoppe" đúng ngữ cảnh

Từ 'hoppe' chỉ con ngựa cái trưởng thành, thường đã sinh con. Cần phân biệt với từ chỉ con ngựa nói chung (hest) và con ngựa cái tơ (unghoppe).

Bảng chia từ (Bøjning) của "hoppe"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít hoppe
Jeg så en hoppe på marken.
(Tôi thấy một con ngựa cái trên cánh đồng.)
Xác định số ít hoppen
Hoppen var brun og hvid.
(Con ngựa cái đó màu nâu và trắng.)
Nguyên thể số nhiều hopper
Der er mange hopper på stutteriet.
(Có rất nhiều ngựa cái ở trang trại nuôi ngựa.)
Xác định số nhiều hopperne
Hopperne løb hurtigt over marken.
(Những con ngựa cái chạy nhanh trên cánh đồng.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Sở hữu cách (-s)
  • "Hoppens manke er smuk og velplejet."

    "Bờm của con ngựa cái thì đẹp và được chăm sóc cẩn thận."

  • "Jeg beundrer hoppens styrke og elegance."

    "Tôi ngưỡng mộ sức mạnh và sự thanh lịch của con ngựa cái."

  • "Hoppens føl løb rundt på marken."

    "Chú ngựa con của ngựa mẹ chạy quanh trên cánh đồng."

Danh từ số nhiều
  • "Jeg så tre hopper på marken."

    "Tôi đã nhìn thấy ba con ngựa cái trên cánh đồng."

  • "De sorte hopper løb hurtigt."

    "Những con ngựa cái đen chạy rất nhanh."

  • "Landmanden har mange hopper på sin gård."

    "Người nông dân có rất nhiều ngựa cái trong trang trại của mình."