indkalde
Định nghĩa & Giải nghĩa "indkalde"
Định nghĩa (Dansk)
officielt eller formelt bede nogen om at møde op et bestemt sted eller til et bestemt formål
Ý nghĩa của "indkalde" trong tiếng Việt
Triệu tập, mời họp một cách trang trọng.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "indkalde"
-
"Statsministeren indkaldte pressen til et pressemøde."
"Thủ tướng triệu tập báo chí đến một cuộc họp báo."
-
"Hæren kan indkalde reservister i en krisesituation."
"Quân đội có thể triệu tập quân nhân dự bị trong tình huống khủng hoảng."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "indkalde"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "indkalde" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "indkalde" đúng ngữ cảnh
Từ 'indkalde' thường được sử dụng trong các ngữ cảnh trang trọng, chính thức hơn so với các từ như 'kalde' hoặc 'invitere'. Nó mang ý nghĩa triệu tập cho một mục đích cụ thể, thường là một cuộc họp quan trọng hoặc một nhiệm vụ chính thức.
Bảng chia từ (Bøjning) của "indkalde"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | indkalde |
Vi skal indkalde alle medarbejdere til et møde.
(Chúng ta phải triệu tập tất cả nhân viên đến một cuộc họp.) |
| Hiện tại | indkalder |
Lægen indkalder patienten til en kontrolundersøgelse.
(Bác sĩ gọi bệnh nhân đến khám sức khỏe định kỳ.) |
| Quá khứ | indkaldte |
De indkaldte ham til militærtjeneste.
(Họ đã gọi anh ta nhập ngũ.) |
| Quá khứ phân từ | indkaldt |
Han er blevet indkaldt til tjeneste i morgen.
(Anh ấy đã được gọi đi làm nhiệm vụ vào ngày mai.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "I går indkaldte direktøren alle medarbejderne til et møde."
"Hôm qua, giám đốc đã triệu tập tất cả nhân viên đến một cuộc họp."
- "Hvorfor indkalder de ham altid så sent?"
"Tại sao họ luôn triệu tập anh ấy muộn như vậy?"
- "Nu indkaldes vidnerne til retssagen."
"Bây giờ các nhân chứng được triệu tập đến phiên tòa."
- "Jeg skal indkalde ham til et møde i morgen."
"Tôi phải triệu tập anh ấy đến một cuộc họp vào ngày mai."
- "Vi vil indkalde eksperterne for at løse problemet."
"Chúng tôi sẽ triệu tập các chuyên gia để giải quyết vấn đề."
- "Du bør indkalde hende, hvis du har brug for hendes hjælp."
"Bạn nên triệu tập cô ấy nếu bạn cần sự giúp đỡ của cô ấy."
- "Soldaten blev indkaldt til tjeneste med øjeblikkelig virkning."
"Người lính đã bị triệu tập nhập ngũ ngay lập tức."
- "Hun blev indkaldt til et møde med ledelsen for at forklare sin adfærd."
"Cô ấy đã bị triệu tập đến một cuộc họp với ban lãnh đạo để giải thích hành vi của mình."
- "Alle vidnerne blev indkaldt af politiet i forbindelse med efterforskningen."
"Tất cả các nhân chứng đã bị cảnh sát triệu tập liên quan đến cuộc điều tra."
- "Direktøren vil indkalde alle medarbejdere til et møde i morgen."
"Giám đốc sẽ triệu tập tất cả nhân viên đến một cuộc họp vào ngày mai."
- "Politiet indkalder vidnerne for at afhøre dem om sagen."
"Cảnh sát triệu tập các nhân chứng để thẩm vấn họ về vụ án."
- "Ministeriet har besluttet at indkalde eksperterne for at diskutere den nye lovgivning."
"Bộ đã quyết định triệu tập các chuyên gia để thảo luận về luật mới."