Aflyse
Định nghĩa & Giải nghĩa "Aflyse"
Định nghĩa (Dansk)
At aflyse betyder at annullere eller stoppe en planlagt begivenhed eller aftale.
Ý nghĩa của "Aflyse" trong tiếng Việt
Hủy bỏ một việc gì đó đã được lên kế hoạch.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "Aflyse"
-
"Vi måtte aflyse mødet på grund af sygdom."
"Chúng tôi phải hủy cuộc họp vì bệnh tật."
-
"Flyet blev aflyst på grund af dårligt vejr."
"Chuyến bay đã bị hủy do thời tiết xấu."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "Aflyse"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "Aflyse" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "Aflyse" đúng ngữ cảnh
Aflyse bruges når noget er planlagt, men bliver droppet. Sammenlign med 'annullere', som kan bruges i bredere kontekster.
Bảng chia từ (Bøjning) của "Aflyse"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | Aflyse |
Vi er nødt til at aflyse mødet.
(Chúng ta cần phải hủy cuộc họp.) |
| Hiện tại | Aflyser |
Hun aflyser altid sine aftaler i sidste øjeblik.
(Cô ấy luôn hủy các cuộc hẹn của mình vào phút cuối.) |
| Quá khứ | Aflyste |
Flyet blev aflyst på grund af dårligt vejr.
(Chuyến bay đã bị hủy do thời tiết xấu.) |
| Quá khứ phân từ | Aflyst |
Mange arrangementer er blevet aflyst i år.
(Nhiều sự kiện đã bị hủy trong năm nay.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Mødet bliver aflyst på grund af sygdom."
"Cuộc họp bị hủy bỏ vì bệnh tật."
- "Flyet bliver aflyst, hvis vejret er for dårligt."
"Chuyến bay sẽ bị hủy nếu thời tiết quá xấu."
- "Koncerten bliver aflyst, da sangeren er blevet skadet."
"Buổi hòa nhạc bị hủy vì ca sĩ đã bị thương."
- "Jeg aflyste mødet i går på grund af sygdom."
"Tôi đã hủy cuộc họp ngày hôm qua vì bị ốm."
- "Hun aflyste sin rejse til Italien, da der var en strejke."
"Cô ấy đã hủy chuyến đi đến Ý của mình vì có một cuộc đình công."
- "Vi aflyste picnicen, fordi vejret var dårligt."
"Chúng tôi đã hủy buổi dã ngoại vì thời tiết xấu."
- "Jeg blev ked af det, da de besluttede at aflyse koncerten."
"Tôi rất buồn khi họ quyết định hủy buổi hòa nhạc."
- "Hun sagde, at hun måtte aflyse mødet, fordi hun var syg."
"Cô ấy nói rằng cô ấy phải hủy cuộc họp vì cô ấy bị ốm."
- "Det er vigtigt at vide, om vi skal aflyse turen på grund af vejret."
"Điều quan trọng là phải biết liệu chúng ta có nên hủy chuyến đi vì thời tiết hay không."
- "I dag aflyser vi mødet."
"Hôm nay chúng tôi hủy cuộc họp."
- "På grund af sygdom har de aflyst koncerten."
"Vì bệnh tật, họ đã hủy buổi hòa nhạc."
- "I morgen vil jeg aflyse min aftale."
"Ngày mai tôi sẽ hủy cuộc hẹn của mình."