(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa Aflyse
B1
Verbum B1 Chung

Aflyse

/aˈflyːsə/
Hủy bỏ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "Aflyse"

Định nghĩa (Dansk)

At aflyse betyder at annullere eller stoppe en planlagt begivenhed eller aftale.

Ý nghĩa của "Aflyse" trong tiếng Việt

Hủy bỏ một việc gì đó đã được lên kế hoạch.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "Aflyse"

  • "Vi måtte aflyse mødet på grund af sygdom."

    "Chúng tôi phải hủy cuộc họp vì bệnh tật."

  • "Flyet blev aflyst på grund af dårligt vejr."

    "Chuyến bay đã bị hủy do thời tiết xấu."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "Aflyse"

Đồng nghĩa

Annullere (Hủy bỏ) Udsætte (Hoãn lại)

Trái nghĩa

Bekræfte (Xác nhận)

Cách dùng "Aflyse" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "Aflyse" đúng ngữ cảnh

Aflyse bruges når noget er planlagt, men bliver droppet. Sammenlign med 'annullere', som kan bruges i bredere kontekster.

Bảng chia từ (Bøjning) của "Aflyse"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể Aflyse
Vi er nødt til at aflyse mødet.
(Chúng ta cần phải hủy cuộc họp.)
Hiện tại Aflyser
Hun aflyser altid sine aftaler i sidste øjeblik.
(Cô ấy luôn hủy các cuộc hẹn của mình vào phút cuối.)
Quá khứ Aflyste
Flyet blev aflyst på grund af dårligt vejr.
(Chuyến bay đã bị hủy do thời tiết xấu.)
Quá khứ phân từ Aflyst
Mange arrangementer er blevet aflyst i år.
(Nhiều sự kiện đã bị hủy trong năm nay.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Thể Bị động với "blive"
  • "Mødet bliver aflyst på grund af sygdom."

    "Cuộc họp bị hủy bỏ vì bệnh tật."

  • "Flyet bliver aflyst, hvis vejret er for dårligt."

    "Chuyến bay sẽ bị hủy nếu thời tiết quá xấu."

  • "Koncerten bliver aflyst, da sangeren er blevet skadet."

    "Buổi hòa nhạc bị hủy vì ca sĩ đã bị thương."

Thì Quá khứ đơn
  • "Jeg aflyste mødet i går på grund af sygdom."

    "Tôi đã hủy cuộc họp ngày hôm qua vì bị ốm."

  • "Hun aflyste sin rejse til Italien, da der var en strejke."

    "Cô ấy đã hủy chuyến đi đến Ý của mình vì có một cuộc đình công."

  • "Vi aflyste picnicen, fordi vejret var dårligt."

    "Chúng tôi đã hủy buổi dã ngoại vì thời tiết xấu."

Mệnh đề phụ (Ledsætninger)
  • "Jeg blev ked af det, da de besluttede at aflyse koncerten."

    "Tôi rất buồn khi họ quyết định hủy buổi hòa nhạc."

  • "Hun sagde, at hun måtte aflyse mødet, fordi hun var syg."

    "Cô ấy nói rằng cô ấy phải hủy cuộc họp vì cô ấy bị ốm."

  • "Det er vigtigt at vide, om vi skal aflyse turen på grund af vejret."

    "Điều quan trọng là phải biết liệu chúng ta có nên hủy chuyến đi vì thời tiết hay không."

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "I dag aflyser vi mødet."

    "Hôm nay chúng tôi hủy cuộc họp."

  • "På grund af sygdom har de aflyst koncerten."

    "Vì bệnh tật, họ đã hủy buổi hòa nhạc."

  • "I morgen vil jeg aflyse min aftale."

    "Ngày mai tôi sẽ hủy cuộc hẹn của mình."