(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa indtrænger
B2
substantiv B2 Xã hội, Quan hệ

indtrænger

ˈinˌtʁɛŋˀɐ
kẻ xâm nhập
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "indtrænger"

Định nghĩa (Dansk)

En person eller noget, der trænger ind et sted uden tilladelse eller invitation.

Ý nghĩa của "indtrænger" trong tiếng Việt

Người xâm nhập, kẻ trà trộn, người không được hoan nghênh hoặc không thuộc về một nơi hoặc tình huống nào đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "indtrænger"

  • "Politiet anholdt indtrængeren i huset."

    "Cảnh sát đã bắt giữ kẻ xâm nhập trong nhà."

  • "Systemet blev kompromitteret af en indtrænger."

    "Hệ thống đã bị xâm nhập bởi một kẻ xâm nhập."

Cách dùng "indtrænger" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "indtrænger" đúng ngữ cảnh

Từ "indtrænger" thường được sử dụng để chỉ người xâm nhập vào một khu vực, một tòa nhà hoặc một hệ thống một cách trái phép. Nó có sắc thái mạnh hơn so với những từ đơn giản như "gæst" (khách) hoặc "besøgende" (người đến thăm). Cần phân biệt với từ "krænker" (người vi phạm) vì "indtrænger" tập trung vào hành động xâm nhập vật lý hoặc phi vật lý (ví dụ: xâm nhập hệ thống máy tính), còn "krænker" tập trung vào hành vi xâm phạm quyền lợi của người khác.

Bảng chia từ (Bøjning) của "indtrænger"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít indtrænger
En indtrænger blev opdaget i bygningen.
(Một kẻ xâm nhập đã bị phát hiện trong tòa nhà.)
Xác định số ít indtrængeren
Indtrængeren blev anholdt af politiet.
(Kẻ xâm nhập đã bị cảnh sát bắt giữ.)
Nguyên thể số nhiều indtrængere
Der var flere indtrængere i området.
(Có nhiều kẻ xâm nhập trong khu vực.)
Xác định số nhiều indtrængerne
Indtrængerne blev hurtigt overmandet.
(Những kẻ xâm nhập đã nhanh chóng bị khuất phục.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ ghép
  • "Politiet anholdt den formodede indtrænger efter et tip fra naboerne."

    "Cảnh sát đã bắt giữ kẻ xâm nhập bị tình nghi sau một lời mách từ hàng xóm."

  • "Alarmen gik, da en indtrænger brød ind i huset."

    "Chuông báo động vang lên khi một kẻ xâm nhập đột nhập vào nhà."

  • "Vi fandt spor efter en indtrænger i haven, så vi ringede til politiet."

    "Chúng tôi tìm thấy dấu vết của một kẻ xâm nhập trong vườn, vì vậy chúng tôi đã gọi cảnh sát."