(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa interagere
B1
verbum B1 Đời sống hàng ngày, Khoa học xã hội, Công nghệ

interagere

/inˌtɛɐˈæɡəʁə/
tương tác
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "interagere"

Định nghĩa (Dansk)

at handle i samspil med nogen eller noget; at have indvirkninghinanden

Ý nghĩa của "interagere" trong tiếng Việt

Tương tác, tác động lẫn nhau; giao tiếp và hành động qua lại với nhau.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "interagere"

  • "Børnene interagerer godt med hinanden."

    "Những đứa trẻ tương tác tốt với nhau."

  • "Computeren interagerer med brugeren via tastaturet og musen."

    "Máy tính tương tác với người dùng thông qua bàn phím và chuột."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "interagere"

Đồng nghĩa

Cách dùng "interagere" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "interagere" đúng ngữ cảnh

Từ 'interagere' trong tiếng Đan Mạch có nghĩa tương tự như 'tương tác' trong tiếng Việt, chỉ sự tác động qua lại hoặc giao tiếp giữa các đối tượng. Cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng chính xác.

Bảng chia từ (Bøjning) của "interagere"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể interagere
Det er vigtigt at interagere med andre mennesker.
(Điều quan trọng là phải tương tác với những người khác.)
Hiện tại interagerer
Hun interagerer godt med sine kolleger.
(Cô ấy tương tác tốt với các đồng nghiệp của mình.)
Quá khứ interagerede
De interagerede på en konference sidste år.
(Họ đã tương tác tại một hội nghị năm ngoái.)
Quá khứ phân từ interageret
Han har interageret med mange forskellige kulturer.
(Anh ấy đã tương tác với nhiều nền văn hóa khác nhau.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Động từ nguyên thể (at)
  • "Det er vigtigt at interagere med sine kolleger for at skabe et godt arbejdsmiljø."

    "Điều quan trọng là phải tương tác với đồng nghiệp của bạn để tạo ra một môi trường làm việc tốt."

  • "Jeg forsøger at interagere mere med mine børn."

    "Tôi đang cố gắng tương tác nhiều hơn với các con của mình."

  • "Vi skal lære at interagere bedre med naturen."

    "Chúng ta cần học cách tương tác tốt hơn với thiên nhiên."

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "I går interagerede jeg med en spændende forsker om klimaændringer."

    "Hôm qua tôi đã tương tác với một nhà nghiên cứu thú vị về biến đổi khí hậu."

  • "Ofte interagerer børnene med hinanden under legen."

    "Trẻ em thường tương tác với nhau trong khi chơi."

  • "Nu interagerer systemet automatisk med databasen."

    "Bây giờ hệ thống tự động tương tác với cơ sở dữ liệu."

Thì Quá khứ đơn
  • "Vi interagerede med lokalbefolkningen under vores rejse."

    "Chúng tôi đã tương tác với người dân địa phương trong chuyến đi của mình."

  • "Computeren interagerede med serveren for at hente data."

    "Máy tính đã tương tác với máy chủ để lấy dữ liệu."

  • "Forskerne interagerede med deltagerne for at samle data til undersøgelsen."

    "Các nhà nghiên cứu đã tương tác với những người tham gia để thu thập dữ liệu cho nghiên cứu."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Vi interagerer dagligt med computere."

    "Chúng ta tương tác hàng ngày với máy tính."

  • "Lærerne interagerer med eleverne i klassen."

    "Các giáo viên tương tác với học sinh trong lớp."

  • "Hun interagerer ofte med sine kolleger om nye projekter."

    "Cô ấy thường xuyên tương tác với các đồng nghiệp của mình về các dự án mới."

Mệnh đề quan hệ (som/der)
  • "Det er vigtigt at forstå de faktorer, som interagerer med klimaforandringerne."

    "Điều quan trọng là phải hiểu các yếu tố tương tác với biến đổi khí hậu."

  • "Professoren studerede de kemikalier, der interagerede med cellerne i laboratoriet."

    "Giáo sư đã nghiên cứu các hóa chất tương tác với các tế bào trong phòng thí nghiệm."

  • "Jeg observerede børnene, som interagerede med legetøjet på en kreativ måde."

    "Tôi đã quan sát những đứa trẻ tương tác với đồ chơi một cách sáng tạo."