(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa klodsethed
B2
substantiv B2 Tính cách/Ngoại hình

klodsethed

ˈklɔtsəˌheðˀ
sự vụng về
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "klodsethed"

Định nghĩa (Dansk)

Det at være klodset; mangel på elegance og behændighed i bevægelser.

Ý nghĩa của "klodsethed" trong tiếng Việt

Sự vụng về, lóng ngóng, thiếu duyên dáng, đặc biệt trong cử động hoặc dáng điệu.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "klodsethed"

  • "Hans klodsethed gjorde det svært for ham at arbejde som tjener."

    "Sự vụng về của anh ấy khiến anh ấy khó làm việc như một người phục vụ."

  • "Hendes klodsethed var charmerende på en eller anden måde."

    "Sự vụng về của cô ấy bằng cách nào đó lại rất quyến rũ."

Cách dùng "klodsethed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "klodsethed" đúng ngữ cảnh

Từ 'klodsethed' thường được dùng để chỉ sự vụng về trong hành động, cử chỉ, dáng điệu. Cần phân biệt với các sắc thái khác của sự thiếu duyên dáng, ví dụ như trong lời nói hoặc ứng xử.

Bảng chia từ (Bøjning) của "klodsethed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít klodsethed
Hans klodsethed fik alle til at grine.
(Sự vụng về của Hans khiến mọi người bật cười.)
Xác định số ít klodsetheden
Klodsetheden i hans bevægelser var tydelig.
(Sự vụng về trong các cử động của anh ấy rất rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều klodsetheder
Der findes mange forskellige slags klodsetheder.
(Có nhiều loại vụng về khác nhau.)
Xác định số nhiều klodsethederne
Klodsethederne i hans udførelse var slående.
(Những sự vụng về trong cách anh ấy thực hiện rất nổi bật.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Klodsetheden kom til udtryk, da han spildte kaffen."

    "Sự vụng về thể hiện ra khi anh ấy làm đổ cà phê."

  • "Jeg bemærkede klodsetheden i hendes bevægelser, da hun forsøgte at danse."

    "Tôi nhận thấy sự vụng về trong các động tác của cô ấy khi cô ấy cố gắng nhảy."

  • "På trods af klodsetheden lykkedes det ham at fange bolden."

    "Mặc dù vụng về, anh ấy vẫn bắt được bóng."

Danh từ số nhiều
  • "Alle hendes klodsetheder resulterede i mange ødelagte vaser."

    "Tất cả những sự vụng về của cô ấy đã dẫn đến việc làm vỡ rất nhiều bình hoa."

  • "Vi taler om de mange klodsetheder, der kan opstå i hverdagen."

    "Chúng ta đang nói về nhiều sự vụng về có thể xảy ra trong cuộc sống hàng ngày."

  • "Klodsethederne i hans optræden var tydelige for alle."

    "Những sự vụng về trong màn trình diễn của anh ấy đã quá rõ ràng với tất cả mọi người."