klodsethed
Định nghĩa & Giải nghĩa "klodsethed"
Định nghĩa (Dansk)
Det at være klodset; mangel på elegance og behændighed i bevægelser.
Ý nghĩa của "klodsethed" trong tiếng Việt
Sự vụng về, lóng ngóng, thiếu duyên dáng, đặc biệt trong cử động hoặc dáng điệu.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "klodsethed"
-
"Hans klodsethed gjorde det svært for ham at arbejde som tjener."
"Sự vụng về của anh ấy khiến anh ấy khó làm việc như một người phục vụ."
-
"Hendes klodsethed var charmerende på en eller anden måde."
"Sự vụng về của cô ấy bằng cách nào đó lại rất quyến rũ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "klodsethed"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "klodsethed" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "klodsethed" đúng ngữ cảnh
Từ 'klodsethed' thường được dùng để chỉ sự vụng về trong hành động, cử chỉ, dáng điệu. Cần phân biệt với các sắc thái khác của sự thiếu duyên dáng, ví dụ như trong lời nói hoặc ứng xử.
Bảng chia từ (Bøjning) của "klodsethed"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | klodsethed |
Hans klodsethed fik alle til at grine.
(Sự vụng về của Hans khiến mọi người bật cười.) |
| Xác định số ít | klodsetheden |
Klodsetheden i hans bevægelser var tydelig.
(Sự vụng về trong các cử động của anh ấy rất rõ ràng.) |
| Nguyên thể số nhiều | klodsetheder |
Der findes mange forskellige slags klodsetheder.
(Có nhiều loại vụng về khác nhau.) |
| Xác định số nhiều | klodsethederne |
Klodsethederne i hans udførelse var slående.
(Những sự vụng về trong cách anh ấy thực hiện rất nổi bật.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Klodsetheden kom til udtryk, da han spildte kaffen."
"Sự vụng về thể hiện ra khi anh ấy làm đổ cà phê."
- "Jeg bemærkede klodsetheden i hendes bevægelser, da hun forsøgte at danse."
"Tôi nhận thấy sự vụng về trong các động tác của cô ấy khi cô ấy cố gắng nhảy."
- "På trods af klodsetheden lykkedes det ham at fange bolden."
"Mặc dù vụng về, anh ấy vẫn bắt được bóng."
- "Alle hendes klodsetheder resulterede i mange ødelagte vaser."
"Tất cả những sự vụng về của cô ấy đã dẫn đến việc làm vỡ rất nhiều bình hoa."
- "Vi taler om de mange klodsetheder, der kan opstå i hverdagen."
"Chúng ta đang nói về nhiều sự vụng về có thể xảy ra trong cuộc sống hàng ngày."
- "Klodsethederne i hans optræden var tydelige for alle."
"Những sự vụng về trong màn trình diễn của anh ấy đã quá rõ ràng với tất cả mọi người."