(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kløve
B1
verbum B1 Tổng quát

kløve

/ˈkløːvə/
chẻ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kløve"

Định nghĩa (Dansk)

At dele noget, typisk træ, i to eller flere stykker langs med dets fibre.

Ý nghĩa của "kløve" trong tiếng Việt

Chẻ, tách, bổ (một vật gì đó, đặc biệt dọc theo đường vân hoặc thớ tự nhiên).

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "kløve"

  • "Han kløvede brændet med en økse."

    "Anh ấy chẻ củi bằng một cái rìu."

  • "Vi skal kløve mere træ til vinteren."

    "Chúng ta cần chẻ thêm gỗ cho mùa đông."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "kløve"

Đồng nghĩa

spalte (tách, xẻ)

Cách dùng "kløve" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "kløve" đúng ngữ cảnh

Từ 'kløve' thường được dùng khi nói về việc chẻ gỗ hoặc các vật liệu có thớ dọc. Nên chú ý đến hướng của thớ khi dùng từ này. Có thể dịch là 'bổ dọc'.

Bảng chia từ (Bøjning) của "kløve"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể kløve
Vi skal kløve brænde i dag.
(Chúng ta phải chẻ củi hôm nay.)
Hiện tại kløver
Han kløver træet med en økse.
(Anh ấy chẻ gỗ bằng rìu.)
Quá khứ kløvede
De kløvede al brændet i går.
(Hôm qua họ đã chẻ hết củi.)
Quá khứ phân từ kløvet
Brændet er blevet kløvet og stablet.
(Củi đã được chẻ và xếp chồng.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Động từ khiếm khuyết
  • "Jeg vil gerne kløve brænde i dag."

    "Tôi muốn chẻ củi hôm nay."

  • "Du skal kløve det store stykke træ først."

    "Bạn phải chẻ khúc gỗ lớn đó trước."

  • "Vi kan kløve træet i morgen, hvis det regner."

    "Chúng ta có thể chẻ gỗ vào ngày mai, nếu trời mưa."

Mô hình câu (Sentence Schema)
  • "Hver vinter kløver min far brænde til pejsen."

    "Mỗi mùa đông, bố tôi chẻ củi cho lò sưởi."

  • "Jeg skal kløve det store stykke træ i morgen."

    "Tôi sẽ chẻ khúc gỗ lớn đó vào ngày mai."

  • "Manden kløvede hurtigt træstammen med en økse."

    "Người đàn ông nhanh chóng chẻ thân cây bằng rìu."