kommunikere
Định nghĩa & Giải nghĩa "kommunikere"
Định nghĩa (Dansk)
At udveksle information, tanker, følelser eller ideer med andre.
Ý nghĩa của "kommunikere" trong tiếng Việt
Trao đổi, truyền đạt thông tin, tin tức, ý tưởng, cảm xúc, v.v.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "kommunikere"
-
"Vi skal kommunikere tydeligt for at undgå misforståelser."
"Chúng ta cần giao tiếp rõ ràng để tránh hiểu lầm."
-
"Han er god til at kommunikere sine ideer."
"Anh ấy giỏi giao tiếp những ý tưởng của mình."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "kommunikere"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "kommunikere" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "kommunikere" đúng ngữ cảnh
Từ 'kommunikere' trong tiếng Đan Mạch tương đương với 'giao tiếp' trong tiếng Việt. Nó bao gồm cả việc nói, viết, và sử dụng các phương tiện phi ngôn ngữ để truyền đạt thông tin.
Bảng chia từ (Bøjning) của "kommunikere"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at kommunikere |
Det er vigtigt at kommunikere klart og tydeligt.
(Điều quan trọng là giao tiếp một cách rõ ràng và dễ hiểu.) |
| Hiện tại | kommunikerer |
Hun kommunikerer med sine kolleger hver dag.
(Cô ấy giao tiếp với đồng nghiệp của mình mỗi ngày.) |
| Quá khứ | kommunikerede |
De kommunikerede via e-mail i går.
(Hôm qua họ đã liên lạc qua email.) |
| Quá khứ phân từ | kommunikeret |
Der er blevet kommunikeret tydeligt omkring ændringerne.
(Thông tin về những thay đổi đã được truyền đạt một cách rõ ràng.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg kan ikke kommunikere med ham på grund af sprogbarrieren."
"Tôi không thể giao tiếp với anh ấy vì rào cản ngôn ngữ."
- "Hun vil ikke kommunikere om sine problemer."
"Cô ấy sẽ không giao tiếp về những vấn đề của mình."
- "Vi bør ikke kommunikere så meget via e-mail."
"Chúng ta không nên giao tiếp quá nhiều qua email."
- "Jeg kommunikerede med min chef i går om det nye projekt."
"Hôm qua tôi đã liên lạc với sếp về dự án mới."
- "Vi kommunikerede via e-mail, da vi ikke kunne mødes personligt."
"Chúng tôi đã liên lạc qua email vì chúng tôi không thể gặp mặt trực tiếp."
- "De kommunikerede klart og tydeligt deres bekymringer til bestyrelsen."
"Họ đã truyền đạt rõ ràng và dễ hiểu những lo ngại của họ đến hội đồng quản trị."
- "Jeg kommunikerer med mine venner hver dag."
"Tôi giao tiếp với bạn bè của tôi mỗi ngày."
- "Hun kommunikerer tydeligt og præcist."
"Cô ấy giao tiếp rõ ràng và chính xác."
- "Vi kommunikerer via e-mail på arbejdet."
"Chúng tôi giao tiếp qua email tại nơi làm việc."
- "I dag kommunikerer vi via e-mail."
"Hôm nay chúng ta giao tiếp qua email."
- "Ofte kommunikerer hun med sin familie i udlandet."
"Cô ấy thường xuyên liên lạc với gia đình ở nước ngoài."
- "Hvorfor kommunikerer de ikke åbent om problemerne?"
"Tại sao họ không giao tiếp cởi mở về những vấn đề này?"