(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa koncert
A2
substantiv A2 Âm nhạc, Giải trí

koncert

/kʰɔnˈsɛɐ̯ˀt/
buổi hòa nhạc
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "koncert"

Định nghĩa (Dansk)

En offentlig musikforestilling, ofte med flere kunstnere eller en større gruppe.

Ý nghĩa của "koncert" trong tiếng Việt

Một buổi biểu diễn âm nhạc được tổ chức công khai, thường do nhiều nghệ sĩ biểu diễn hoặc một nhóm lớn.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "koncert"

  • "Vi skal til koncert i aften."

    "Chúng ta sẽ đi xem hòa nhạc tối nay."

  • "Koncerten var udsolgt."

    "Buổi hòa nhạc đã bán hết vé."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "koncert"

Chưa có dữ liệu liên quan.

Cách dùng "koncert" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "koncert" đúng ngữ cảnh

Từ 'koncert' trong tiếng Đan Mạch tương đương với 'buổi hòa nhạc' trong tiếng Việt. Chú ý cách phát âm và sử dụng trong các ngữ cảnh khác nhau. 'Koncert' thường dùng để chỉ các buổi biểu diễn âm nhạc chuyên nghiệp.

Bảng chia từ (Bøjning) của "koncert"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít koncert
Jeg skal til en koncert i aften.
(Tôi sẽ đi xem một buổi hòa nhạc tối nay.)
Xác định số ít koncerten
Koncerten var fantastisk.
(Buổi hòa nhạc thật tuyệt vời.)
Nguyên thể số nhiều koncerter
Jeg har været til mange koncerter.
(Tôi đã đi xem nhiều buổi hòa nhạc.)
Xác định số nhiều koncerterne
Koncerterne i parken er populære.
(Các buổi hòa nhạc trong công viên rất nổi tiếng.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Jeg glæder mig til koncerten i aften."

    "Tôi mong chờ buổi hòa nhạc tối nay."

  • "Koncerten var udsolgt på få timer."

    "Buổi hòa nhạc đã bán hết vé chỉ trong vài giờ."

  • "Vi nød virkelig koncerten i parken."

    "Chúng tôi thực sự đã rất thích buổi hòa nhạc trong công viên."

Danh từ ghép
  • "Jeg købte en koncertbillet til rockkoncerten."

    "Tôi đã mua một vé buổi hòa nhạc cho buổi hòa nhạc rock."

  • "Efter koncerten tog vi på en koncerttur rundt i Europa."

    "Sau buổi hòa nhạc, chúng tôi đã thực hiện một chuyến lưu diễn hòa nhạc quanh châu Âu."

  • "Koncertgæsterne klappede begejstret efter den fantastiske koncertopførelse."

    "Khán giả hòa nhạc vỗ tay nhiệt tình sau màn trình diễn hòa nhạc tuyệt vời."

Danh từ số nhiều
  • "Vi har købt billetter til tre koncerter i næste uge."

    "Chúng tôi đã mua vé cho ba buổi hòa nhạc vào tuần tới."

  • "Mange koncerter er blevet aflyst på grund af pandemien."

    "Nhiều buổi hòa nhạc đã bị hủy bỏ do đại dịch."

  • "Bandet har givet mange fantastiske koncerter rundt om i verden."

    "Ban nhạc đã tổ chức nhiều buổi hòa nhạc tuyệt vời trên khắp thế giới."