(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa lørdag
A1
substantiv A1 Thời gian, Lịch

lørdag

ˈløːɐˌdɑˀw
Thứ Bảy
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "lørdag"

Định nghĩa (Dansk)

dagen efter fredag og før søndag

Ý nghĩa của "lørdag" trong tiếng Việt

Thứ Bảy, ngày trong tuần đứng trước Chủ Nhật và sau Thứ Sáu.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "lørdag"

  • "Jeg skal arbejde på lørdag."

    "Tôi phải làm việc vào thứ Bảy."

  • "Vi tager i sommerhus på lørdag."

    "Chúng tôi đi nhà nghỉ mát vào thứ Bảy."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "lørdag"

Chưa có dữ liệu liên quan.

Cách dùng "lørdag" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "lørdag" đúng ngữ cảnh

Lørdag tương ứng với Thứ Bảy trong tiếng Việt. Lưu ý cách phát âm có âm 'ø' đặc trưng của tiếng Đan Mạch.

Bảng chia từ (Bøjning) của "lørdag"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít lørdag
Jeg elsker lørdag.
(Tôi thích thứ bảy.)
Xác định số ít lørdagen
Lørdagen gik hurtigt.
(Ngày thứ bảy trôi qua rất nhanh.)
Nguyên thể số nhiều lørdage
Vi har mange lørdage foran os.
(Chúng ta có nhiều ngày thứ bảy ở phía trước.)
Xác định số nhiều lørdagene
Lørdagene er mine yndlingsdage.
(Những ngày thứ bảy là những ngày yêu thích của tôi.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ số nhiều
  • "Vi tilbringer ofte lørdage med familien."

    "Chúng tôi thường dành những ngày thứ bảy với gia đình."

  • "I år falder mange lørdage på helligdage."

    "Năm nay, nhiều ngày thứ bảy rơi vào các ngày lễ."

  • "Lørdage er mine yndlingsdage i ugen."

    "Những ngày thứ bảy là những ngày yêu thích của tôi trong tuần."