(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa mådehold
B1
substantiv B1 Đạo đức học, Triết học, Sức khỏe

mådehold

ˈmɔːdəˌhoːˀl
sự điều độ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "mådehold"

Định nghĩa (Dansk)

Det at udvise mådehold; mådeholdenhed, især med hensyn til mad og drikke.

Ý nghĩa của "mådehold" trong tiếng Việt

Sự điều độ hoặc tự chủ, đặc biệt trong ăn uống; sự kiêng rượu.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "mådehold"

  • "Han udviste stort mådehold ved middagsbordet."

    "Anh ấy đã thể hiện sự điều độ lớn tại bàn ăn tối."

  • "Mådehold er vigtigt for et sundt liv."

    "Sự điều độ rất quan trọng cho một cuộc sống khỏe mạnh."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "mådehold"

Đồng nghĩa

selvkontrol (sự tự chủ) besindighed (sự thận trọng)

Trái nghĩa

umådehold (sự vô độ)

Cách dùng "mådehold" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "mådehold" đúng ngữ cảnh

Từ 'mådehold' thường được sử dụng để chỉ sự điều độ nói chung, đặc biệt là trong ăn uống. Nó có sắc thái trang trọng hơn so với các từ đồng nghĩa thông thường.

Bảng chia từ (Bøjning) của "mådehold"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít mådehold
Mådehold er vigtigt for et godt helbred.
(Sự điều độ rất quan trọng cho một sức khỏe tốt.)
Xác định số ít mådeholdet
Mådeholdet i hans livsstil er beundringsværdigt.
(Sự điều độ trong lối sống của anh ấy thật đáng ngưỡng mộ.)
Nguyên thể số nhiều mådehold
Der findes forskellige former for mådehold.
(Có nhiều hình thức điều độ khác nhau.)
Xác định số nhiều mådeholdene
Mådeholdene i hans liv gjorde ham sundere.
(Những sự điều độ trong cuộc sống của anh ấy đã làm anh ấy khỏe mạnh hơn.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Mådeholdet i hans kost er imponerende."

    "Sự điều độ trong chế độ ăn uống của anh ấy thật ấn tượng."

  • "Jeg beundrer det mådehold, hun udviser i alle situationer."

    "Tôi ngưỡng mộ sự điều độ mà cô ấy thể hiện trong mọi tình huống."

  • "Uden mådehold kan man nemt miste kontrollen."

    "Nếu không có sự điều độ, người ta có thể dễ dàng mất kiểm soát."

Danh từ số nhiều
  • "De mange mådehold i hans livsstil førte til et længere og sundere liv."

    "Nhiều sự điều độ trong lối sống của anh ấy đã dẫn đến một cuộc sống lâu hơn và khỏe mạnh hơn."

  • "Vi bør alle stræbe efter mådehold i vores forbrug af ressourcer."

    "Tất cả chúng ta nên cố gắng điều độ trong việc tiêu thụ tài nguyên của mình."

  • "De forskellige mådehold, som samfundet praktiserer, er med til at forme dets kultur."

    "Những sự điều độ khác nhau mà xã hội thực hành góp phần hình thành nên văn hóa của nó."