mådehold
Định nghĩa & Giải nghĩa "mådehold"
Định nghĩa (Dansk)
Det at udvise mådehold; mådeholdenhed, især med hensyn til mad og drikke.
Ý nghĩa của "mådehold" trong tiếng Việt
Sự điều độ hoặc tự chủ, đặc biệt trong ăn uống; sự kiêng rượu.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "mådehold"
-
"Han udviste stort mådehold ved middagsbordet."
"Anh ấy đã thể hiện sự điều độ lớn tại bàn ăn tối."
-
"Mådehold er vigtigt for et sundt liv."
"Sự điều độ rất quan trọng cho một cuộc sống khỏe mạnh."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "mådehold"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "mådehold" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "mådehold" đúng ngữ cảnh
Từ 'mådehold' thường được sử dụng để chỉ sự điều độ nói chung, đặc biệt là trong ăn uống. Nó có sắc thái trang trọng hơn so với các từ đồng nghĩa thông thường.
Bảng chia từ (Bøjning) của "mådehold"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | mådehold |
Mådehold er vigtigt for et godt helbred.
(Sự điều độ rất quan trọng cho một sức khỏe tốt.) |
| Xác định số ít | mådeholdet |
Mådeholdet i hans livsstil er beundringsværdigt.
(Sự điều độ trong lối sống của anh ấy thật đáng ngưỡng mộ.) |
| Nguyên thể số nhiều | mådehold |
Der findes forskellige former for mådehold.
(Có nhiều hình thức điều độ khác nhau.) |
| Xác định số nhiều | mådeholdene |
Mådeholdene i hans liv gjorde ham sundere.
(Những sự điều độ trong cuộc sống của anh ấy đã làm anh ấy khỏe mạnh hơn.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Mådeholdet i hans kost er imponerende."
"Sự điều độ trong chế độ ăn uống của anh ấy thật ấn tượng."
- "Jeg beundrer det mådehold, hun udviser i alle situationer."
"Tôi ngưỡng mộ sự điều độ mà cô ấy thể hiện trong mọi tình huống."
- "Uden mådehold kan man nemt miste kontrollen."
"Nếu không có sự điều độ, người ta có thể dễ dàng mất kiểm soát."
- "De mange mådehold i hans livsstil førte til et længere og sundere liv."
"Nhiều sự điều độ trong lối sống của anh ấy đã dẫn đến một cuộc sống lâu hơn và khỏe mạnh hơn."
- "Vi bør alle stræbe efter mådehold i vores forbrug af ressourcer."
"Tất cả chúng ta nên cố gắng điều độ trong việc tiêu thụ tài nguyên của mình."
- "De forskellige mådehold, som samfundet praktiserer, er med til at forme dets kultur."
"Những sự điều độ khác nhau mà xã hội thực hành góp phần hình thành nên văn hóa của nó."