(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa manglende overholdelse
B2
substantiv B2 Tổng quát, Pháp luật, Kinh doanh

manglende overholdelse

/ˈmæŋləndə ɔvərˈhɔldəlsə/
không tuân thủ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "manglende overholdelse"

Định nghĩa (Dansk)

Det at man ikke overholder regler, love eller standarder.

Ý nghĩa của "manglende overholdelse" trong tiếng Việt

Không tuân thủ, không chấp hành, không phù hợp với một quy tắc, luật lệ hoặc tiêu chuẩn.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "manglende overholdelse"

  • "Manglende overholdelse af sikkerhedsforskrifterne kan føre til alvorlige ulykker."

    "Việc không tuân thủ các quy định an toàn có thể dẫn đến tai nạn nghiêm trọng."

  • "Virksomheden blev straffet for manglende overholdelse af miljølovgivningen."

    "Công ty đã bị phạt vì không tuân thủ luật môi trường."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "manglende overholdelse"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "manglende overholdelse" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "manglende overholdelse" đúng ngữ cảnh

Cụm từ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh chính thức, liên quan đến pháp luật, quy định hoặc tiêu chuẩn. Cần phân biệt với các từ đồng nghĩa có sắc thái khác nhau.

Bảng chia từ (Bøjning) của "manglende overholdelse"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít manglende overholdelse
Manglende overholdelse af reglerne kan føre til sanktioner.
(Việc không tuân thủ các quy tắc có thể dẫn đến các biện pháp trừng phạt.)
Xác định số ít den manglende overholdelse
Den manglende overholdelse blev påtalt af ledelsen.
(Sự không tuân thủ đã bị ban quản lý khiển trách.)
Nguyên thể số nhiều manglende overholdelser
Der var flere manglende overholdelser i rapporten.
(Có một vài trường hợp không tuân thủ trong báo cáo.)
Xác định số nhiều de manglende overholdelser
De manglende overholdelser blev alle registreret.
(Tất cả các trường hợp không tuân thủ đều đã được ghi lại.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ ghép
  • "Virksomheden blev straffet for manglende overholdelse af sikkerhedsbestemmelserne."

    "Công ty đã bị phạt vì không tuân thủ các quy định an toàn."

  • "Manglende overholdelse af kontrakten kan føre til retssag."

    "Việc không tuân thủ hợp đồng có thể dẫn đến kiện tụng."

  • "Der er konstateret manglende overholdelse af miljøkravene i flere tilfælde."

    "Trong nhiều trường hợp, đã phát hiện việc không tuân thủ các yêu cầu về môi trường."