(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa møde
A2
substantiv A2 Đời sống hàng ngày, Kinh tế, Quản lý

møde

ˈmøːdə
cuộc họp
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "møde"

Định nghĩa (Dansk)

En sammenkomst af mennesker, især med et bestemt formål.

Ý nghĩa của "møde" trong tiếng Việt

Một cuộc tụ họp của mọi người, đặc biệt cho một mục đích cụ thể.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "møde"

  • "Vi har et møde i morgen tidlig."

    "Chúng ta có một cuộc họp vào sáng mai."

  • "Mødet varede i to timer."

    "Cuộc họp kéo dài hai tiếng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "møde"

Đồng nghĩa

Cách dùng "møde" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "møde" đúng ngữ cảnh

Ordet "møde" dækker både formelle og uformelle sammenkomster. Vær opmærksom på konteksten for at vælge den mest passende oversættelse.

Bảng chia từ (Bøjning) của "møde"

Giống: Intetkøn (et)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít møde
Jeg skal til et møde i morgen.
(Tôi phải đi họp vào ngày mai.)
Xác định số ít mødet
Mødet var meget langt.
(Cuộc họp rất dài.)
Nguyên thể số nhiều møder
Der er mange møder i denne uge.
(Có rất nhiều cuộc họp trong tuần này.)
Xác định số nhiều møderne
Møderne var alle sammen spændende.
(Tất cả các cuộc họp đều thú vị.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Jeg skal til et møde i morgen."

    "Tôi phải đến một cuộc họp vào ngày mai."

  • "Hun deltog i et vigtigt møde."

    "Cô ấy đã tham gia một cuộc họp quan trọng."

  • "Vi har et møde med chefen klokken 10."

    "Chúng tôi có một cuộc họp với sếp lúc 10 giờ."

Danh từ số nhiều
  • "Vi har mange møder hver uge."

    "Chúng tôi có nhiều cuộc họp mỗi tuần."

  • "Alle møderne blev aflyst på grund af vejret."

    "Tất cả các cuộc họp đã bị hủy bỏ vì thời tiết."

  • "Der er planlagt tre møder i næste uge."

    "Có ba cuộc họp được lên kế hoạch vào tuần tới."