(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa om
A1
præposition A1 Đời sống hàng ngày, Kinh doanh, Học thuật

om

/ɔm/
về
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "om"

Định nghĩa (Dansk)

Angiver emne, relation eller retning.

Ý nghĩa của "om" trong tiếng Việt

Liên quan đến, về việc, đối với.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "om"

  • "Vi taler om vejret."

    "Chúng ta nói về thời tiết."

  • "Bogen handler om krigen."

    "Cuốn sách nói về chiến tranh."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "om"

Đồng nghĩa

Cách dùng "om" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "om" đúng ngữ cảnh

Ordet 'om' kan have flere betydninger afhængigt af konteksten, svarende til de forskellige betydninger af 'về' på vietnamesisk. Det kan bruges til at tale om et emne, en relation mellem ting eller en retning.

Bảng chia từ (Bøjning) của "om"