(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa omgås
B1
verbum B1 Giao tiếp xã hội

omgås

ɔmˈɡɔːˀs
giao du với
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "omgås"

Định nghĩa (Dansk)

At tilbringe tid sammen med nogen på en venskabelig eller social måde.

Ý nghĩa của "omgås" trong tiếng Việt

Bắt đầu một tình bạn hoặc mối quan hệ với ai đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "omgås"

  • "Jeg kan godt lide at omgås mine venner i weekenden."

    "Tôi thích giao du với bạn bè vào cuối tuần."

  • "Hun omgås mange forskellige mennesker gennem sit arbejde."

    "Cô ấy giao du với nhiều người khác nhau thông qua công việc."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "omgås"

Đồng nghĩa

socialisere (giao tiếp xã hội) være sammen med (ở cùng với)

Trái nghĩa

Cách dùng "omgås" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "omgås" đúng ngữ cảnh

Từ "omgås" thường được dùng để chỉ việc dành thời gian với ai đó một cách thân thiện và xã giao. Nó có sắc thái nhẹ hơn so với "være venner med" (kết bạn với). Lưu ý cách chia động từ omgås trong các thì khác nhau.

Bảng chia từ (Bøjning) của "omgås"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at omgås
Det er vigtigt at omgås gode venner.
(Việc giao du với những người bạn tốt là rất quan trọng.)
Hiện tại omgås
Vi omgås ofte i weekenden.
(Chúng tôi thường giao du vào cuối tuần.)
Quá khứ omgikkes
De omgikkes i hemmelighed.
(Họ bí mật giao du với nhau.)
Quá khứ phân từ omgåedes
De havde omgåedes i mange år.
(Họ đã giao du với nhau trong nhiều năm.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Động từ khiếm khuyết
  • "Jeg vil gerne omgås mine venner mere i weekenden."

    "Tôi muốn dành nhiều thời gian hơn với bạn bè vào cuối tuần."

  • "Vi skal omgås vores nye kollega for at få ham til at føle sig velkommen."

    "Chúng ta nên giao lưu với đồng nghiệp mới để khiến anh ấy cảm thấy được chào đón."

  • "Man bør ikke omgås mennesker, der har en dårlig indflydelse på en."

    "Người ta không nên giao du với những người có ảnh hưởng xấu đến mình."

Thể Bị động với "blive"
  • "Han bliver ikke omgås af de andre børn i klassen."

    "Cậu ấy không được những đứa trẻ khác trong lớp chơi cùng."

  • "Vi bliver nødt til at sikre, at reglerne bliver omgås på en fair måde."

    "Chúng ta cần phải đảm bảo rằng các quy tắc được tuân thủ một cách công bằng."

  • "Hun bliver ofte omgås af sine kolleger efter arbejde."

    "Cô ấy thường được các đồng nghiệp chơi cùng sau giờ làm."

Thì Quá khứ đơn
  • "Vi omgikkes ofte i weekenden, da vi boede i samme by."

    "Chúng tôi thường xuyên đi chơi với nhau vào cuối tuần khi còn sống cùng thành phố."

  • "Hun omgikkes kun med sine nærmeste venner efter bruddet."

    "Cô ấy chỉ giao du với những người bạn thân thiết nhất sau cuộc chia tay."

  • "De omgikkes i hemmelighed, fordi deres familier var uenige."

    "Họ bí mật qua lại với nhau vì gia đình họ không đồng ý."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Jeg har altid omgåedes godt med mine naboer."

    "Tôi luôn hòa đồng tốt với những người hàng xóm của mình."

  • "De har omgået mange forskellige mennesker gennem deres rejser."

    "Họ đã giao tiếp với nhiều người khác nhau trong suốt chuyến đi của họ."

  • "Vi har omgåedes i de samme kredse i årevis."

    "Chúng tôi đã giao du trong cùng một giới trong nhiều năm."