onde
Định nghĩa & Giải nghĩa "onde"
Định nghĩa (Dansk)
en overnaturlig væsen, ofte af ondskabsfuld natur, som menes at eksistere i verden og forårsage skade eller uheld.
Ý nghĩa của "onde" trong tiếng Việt
Một thực thể siêu nhiên, thường có ác ý, được cho là cư ngụ trên thế giới và gây ra hại hoặc xui xẻo.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "onde"
-
"Der siges at være onde ånder i det gamle hus."
"Người ta nói rằng có những linh hồn tà ác trong ngôi nhà cổ."
-
"Hun troede, at hun var besat af en onde."
"Cô ấy tin rằng mình bị một con quỷ ám."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "onde"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "onde" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "onde" đúng ngữ cảnh
Từ 'onde' trong tiếng Đan Mạch thường được dùng để chỉ những thế lực siêu nhiên mang tính tiêu cực, gây hại. Sắc thái mạnh hơn so với những từ chỉ 'ma' thông thường. Cần phân biệt với 'spøgelse' (ma, bóng ma) thường chỉ linh hồn người chết.
Bảng chia từ (Bøjning) của "onde"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | onde |
Hun havde en onde i maven.
(Cô ấy bị đau bụng.) |
| Xác định số ít | onden |
Onden må ud.
(Cái ác phải bị loại bỏ.) |
| Nguyên thể số nhiều | onder |
Der er mange onder i verden.
(Có rất nhiều tệ nạn trên thế giới.) |
| Xác định số nhiều | onderne |
Vi må bekæmpe onderne.
(Chúng ta phải chống lại những tệ nạn.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Ondeåndens tilstedeværelse kunne mærkes i det gamle hus."
"Sự hiện diện của linh hồn quỷ dữ có thể cảm nhận được trong ngôi nhà cổ."
- "Børnene var bange for ondeøjet i den gamle historie."
"Bọn trẻ sợ con mắt quỷ trong câu chuyện cổ."
- "Mange folkesagn fortæller om ondeånder, der hjemsøger skove og bjerge."
"Nhiều truyện dân gian kể về những linh hồn ma quỷ ám ảnh rừng và núi."
- "En onde hjemsøger det gamle slot."
"Một con quỷ ám ảnh lâu đài cổ."
- "Han troede, at han havde set den onde i skoven."
"Anh ấy tin rằng anh ấy đã nhìn thấy con quỷ trong rừng."
- "Frygten for det onde spredte sig hurtigt i landsbyen."
"Nỗi sợ hãi về quỷ dữ lan nhanh trong làng."