(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa opløse
B1
verbum B1 Hóa học, Khoa học tự nhiên

opløse

/ɔˈpløːsə/
hòa tan
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "opløse"

Định nghĩa (Dansk)

At få et fast stof til at gå i opløsning i en væske, så det bliver en del af væsken som en homogen blanding.

Ý nghĩa của "opløse" trong tiếng Việt

Hòa tan; tan ra; làm cho tan ra để tạo thành một dung dịch.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "opløse"

  • "Sukker opløses i vand."

    "Đường hòa tan trong nước."

  • "Salt opløses let i vand."

    "Muối dễ dàng hòa tan trong nước."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "opløse"

Đồng nghĩa

udvande (Pha loãng)

Cách dùng "opløse" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "opløse" đúng ngữ cảnh

Từ "opløse" thường được dùng khi nói về việc hòa tan chất rắn trong chất lỏng. Cần phân biệt với "smelte" (tan chảy) khi nói về chất rắn chuyển sang trạng thái lỏng do nhiệt độ.

Bảng chia từ (Bøjning) của "opløse"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể opløse
Vi skal opløse sukkeret i vandet.
(Chúng ta cần hòa tan đường trong nước.)
Hiện tại opløser
Syren opløser metallet.
(Axit hòa tan kim loại.)
Quá khứ opløste
Han opløste sukkeret i kaffen.
(Anh ấy đã hòa tan đường trong cà phê.)
Quá khứ phân từ opløst
Selskabet er blevet opløst.
(Công ty đã bị giải thể.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Thể Bị động đuôi -s
  • "Sukkeret opløses i vandet."

    "Đường được hòa tan trong nước."

  • "Saltet opløstes hurtigt i det varme vand."

    "Muối được hòa tan nhanh chóng trong nước nóng."

  • "Problemet opløses forhåbentlig snart."

    "Vấn đề hy vọng sẽ sớm được giải quyết."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Jeg opløser sukker i min kaffe."

    "Tôi hòa tan đường vào cà phê của tôi."

  • "Hun opløser salt i vandet til pastaen."

    "Cô ấy hòa tan muối vào nước để luộc mì ống."

  • "Denne kemikalie opløser metal."

    "Hóa chất này hòa tan kim loại."