opløse
Định nghĩa & Giải nghĩa "opløse"
Định nghĩa (Dansk)
At få et fast stof til at gå i opløsning i en væske, så det bliver en del af væsken som en homogen blanding.
Ý nghĩa của "opløse" trong tiếng Việt
Hòa tan; tan ra; làm cho tan ra để tạo thành một dung dịch.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "opløse"
-
"Sukker opløses i vand."
"Đường hòa tan trong nước."
-
"Salt opløses let i vand."
"Muối dễ dàng hòa tan trong nước."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "opløse"
Đồng nghĩa
Cách dùng "opløse" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "opløse" đúng ngữ cảnh
Từ "opløse" thường được dùng khi nói về việc hòa tan chất rắn trong chất lỏng. Cần phân biệt với "smelte" (tan chảy) khi nói về chất rắn chuyển sang trạng thái lỏng do nhiệt độ.
Bảng chia từ (Bøjning) của "opløse"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | opløse |
Vi skal opløse sukkeret i vandet.
(Chúng ta cần hòa tan đường trong nước.) |
| Hiện tại | opløser |
Syren opløser metallet.
(Axit hòa tan kim loại.) |
| Quá khứ | opløste |
Han opløste sukkeret i kaffen.
(Anh ấy đã hòa tan đường trong cà phê.) |
| Quá khứ phân từ | opløst |
Selskabet er blevet opløst.
(Công ty đã bị giải thể.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Sukkeret opløses i vandet."
"Đường được hòa tan trong nước."
- "Saltet opløstes hurtigt i det varme vand."
"Muối được hòa tan nhanh chóng trong nước nóng."
- "Problemet opløses forhåbentlig snart."
"Vấn đề hy vọng sẽ sớm được giải quyết."
- "Jeg opløser sukker i min kaffe."
"Tôi hòa tan đường vào cà phê của tôi."
- "Hun opløser salt i vandet til pastaen."
"Cô ấy hòa tan muối vào nước để luộc mì ống."
- "Denne kemikalie opløser metal."
"Hóa chất này hòa tan kim loại."