(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa opretholde
B2
verbum B2 Pháp luật, Chính trị, Xã hội

opretholde

/ˈɔpʁɛˌtʰɔlˀdə/
duy trì
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "opretholde"

Định nghĩa (Dansk)

at bevare eller fastholde en bestemt tilstand, standard eller praksis

Ý nghĩa của "opretholde" trong tiếng Việt

Duy trì, bảo vệ, ủng hộ (một nguyên tắc, luật pháp, v.v.).

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "opretholde"

  • "Vi skal opretholde freden i regionen."

    "Chúng ta phải duy trì hòa bình trong khu vực."

  • "Det er vigtigt at opretholde en god standard."

    "Điều quan trọng là duy trì một tiêu chuẩn tốt."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "opretholde"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "opretholde" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "opretholde" đúng ngữ cảnh

Từ 'opretholde' thường được dùng để chỉ việc duy trì một cái gì đó trừu tượng như luật lệ, nguyên tắc, trật tự, hoặc một thỏa thuận. Cần phân biệt với các từ khác có nghĩa tương tự nhưng dùng trong các ngữ cảnh cụ thể hơn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "opretholde"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể opretholde
Vi skal opretholde freden.
(Chúng ta phải duy trì hòa bình.)
Hiện tại opretholder
Regeringen opretholder lov og orden.
(Chính phủ duy trì luật pháp và trật tự.)
Quá khứ opretholdt
Politiet opretholdt roen under demonstrationen.
(Cảnh sát đã duy trì sự bình tĩnh trong cuộc biểu tình.)
Quá khứ phân từ opretholdt
Aftalen er blevet opretholdt i flere år.
(Thỏa thuận đã được duy trì trong nhiều năm.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Động từ nguyên thể (at)
  • "Det er vigtigt at opretholde en god hygiejne."

    "Việc duy trì vệ sinh tốt là quan trọng."

  • "Vi skal forsøge at opretholde freden i regionen."

    "Chúng ta phải cố gắng duy trì hòa bình trong khu vực."

  • "Loven har til formål at opretholde sikkerheden."

    "Mục đích của luật là duy trì an ninh."

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "Opretholde skal vi roen, uanset situationen."

    "Chúng ta phải duy trì sự bình tĩnh, bất kể tình huống nào."

  • "Opretholdt regeringen sin politik på trods af kritikken?"

    "Chính phủ có duy trì chính sách của mình bất chấp những lời chỉ trích không?"

  • "Opretholder virksomheden sine høje standarder år efter år?"

    "Công ty có duy trì các tiêu chuẩn cao của mình năm này qua năm khác không?"

Thể Bị động với "blive"
  • "Lovene bliver opretholdt af politiet."

    "Luật pháp được duy trì bởi cảnh sát."

  • "Orden bliver opretholdt under hele arrangementet."

    "Trật tự được duy trì trong suốt sự kiện."

  • "Vores høje standarder bliver opretholdt gennem streng kvalitetskontrol."

    "Các tiêu chuẩn cao của chúng tôi được duy trì thông qua kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt."

Thể Bị động đuôi -s
  • "Traditionerne opretholdes i denne landsby."

    "Các truyền thống được duy trì ở ngôi làng này."

  • "Det er vigtigt, at hygiejnen opretholdes i køkkenet."

    "Điều quan trọng là vệ sinh phải được duy trì trong bếp."

  • "Freden opretholdes af FN's fredsbevarende styrker."

    "Hòa bình được duy trì bởi lực lượng gìn giữ hòa bình của Liên Hợp Quốc."

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "I Danmark ønsker vi at opretholde vores velfærdssystem."

    "Ở Đan Mạch, chúng tôi muốn duy trì hệ thống phúc lợi của mình."

  • "Hver dag skal vi opretholde en god hygiejne."

    "Mỗi ngày chúng ta phải duy trì vệ sinh tốt."

  • "Regeringen vil opretholde lov og orden i landet."

    "Chính phủ muốn duy trì luật pháp và trật tự trong nước."