opstå
Định nghĩa & Giải nghĩa "opstå"
Định nghĩa (Dansk)
at begynde at eksistere eller vise sig; at rejse sig
Ý nghĩa của "opstå" trong tiếng Việt
Xuất hiện, nảy sinh, xảy ra; đứng lên, trỗi dậy.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "opstå"
-
"Der kan opstå problemer, hvis man ikke er forsigtig."
"Vấn đề có thể phát sinh nếu bạn không cẩn thận."
-
"En ny mulighed er opstået."
"Một cơ hội mới đã phát sinh."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "opstå"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "opstå" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "opstå" đúng ngữ cảnh
Động từ 'opstå' thường được dùng để chỉ sự xuất hiện hoặc nảy sinh một cách tự nhiên, không có sự tác động trực tiếp từ bên ngoài. Khác với 'forekomme' mang tính khách quan và thống kê hơn, 'opstå' nhấn mạnh vào quá trình hình thành và xuất hiện.
Bảng chia từ (Bøjning) của "opstå"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | opstå |
Jeg er nødt til at opstå tidligt i morgen.
(Tôi cần phải thức dậy sớm vào ngày mai.) |
| Hiện tại | opstår |
Problemer opstår ofte, når man mindst venter det.
(Các vấn đề thường phát sinh khi bạn ít ngờ tới nhất.) |
| Quá khứ | opstod |
En brand opstod i bygningen i går nat.
(Một đám cháy đã xảy ra trong tòa nhà đêm qua.) |
| Quá khứ phân từ | opstået |
Der er opstået en fejl i systemet.
(Đã xảy ra lỗi trong hệ thống.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Der kan opstå problemer, hvis vi ikke er forsigtige."
"Vấn đề có thể nảy sinh nếu chúng ta không cẩn thận."
- "Jeg vil lade en ny tanke opstå."
"Tôi muốn để một ý nghĩ mới nảy sinh."
- "Du skal lade ham opstå fra de døde."
"Bạn phải để anh ta sống lại từ cõi chết."
- "Der bliver opstået mange nye problemer efter reformen."
"Nhiều vấn đề mới đã nảy sinh sau cuộc cải cách."
- "Et spørgsmål bliver opstået under debatten."
"Một câu hỏi đã nảy sinh trong cuộc tranh luận."
- "Mistanken bliver opstået, at han har løjet."
"Sự nghi ngờ nảy sinh rằng anh ta đã nói dối."
- "Vil der opstå problemer, hvis vi ændrer planen?"
"Liệu có vấn đề gì nảy sinh nếu chúng ta thay đổi kế hoạch không?"
- "Hvornår kan nye stjerner opstå i rummet?"
"Khi nào những ngôi sao mới có thể hình thành trong vũ trụ?"
- "Er der opstået en misforståelse mellem os?"
"Có phải đã có một sự hiểu lầm nảy sinh giữa chúng ta không?"
- "Problemerne, som opstod under projektet, var uventede."
"Những vấn đề đã nảy sinh trong dự án là không lường trước được."
- "Det er en situation, der kan opstå, når man arbejder under pres."
"Đó là một tình huống có thể phát sinh khi bạn làm việc dưới áp lực."
- "De muligheder, som opstod efter krisen, var overraskende positive."
"Những cơ hội nảy sinh sau cuộc khủng hoảng đã tích cực một cách đáng ngạc nhiên."
- "I går opstod der et problem med computeren."
"Hôm qua đã xảy ra một vấn đề với máy tính."
- "Ofte opstår der misforståelser i kommunikationen."
"Thường xuyên xảy ra những hiểu lầm trong giao tiếp."
- "Nu opstår muligheden for at investere i grøn energi."
"Bây giờ xuất hiện cơ hội để đầu tư vào năng lượng xanh."