(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa dukke op
A2
verbum A2 General

dukke op

ˈdukə ˈɔp
xuất hiện đột ngột
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "dukke op"

Định nghĩa (Dansk)

At blive synlig eller bemærkelsesværdig pludseligt og uventet.

Ý nghĩa của "dukke op" trong tiếng Việt

Trở nên hiển thị hoặc đáng chú ý một cách nhanh chóng và bất ngờ.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "dukke op"

  • "Han dukkede pludselig op til festen."

    "Anh ấy đột ngột xuất hiện tại bữa tiệc."

  • "Et problem dukkede op, som vi ikke havde forventet."

    "Một vấn đề đã xuất hiện đột ngột mà chúng tôi không ngờ tới."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "dukke op"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "dukke op" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "dukke op" đúng ngữ cảnh

Cụm từ này thường được dùng để chỉ sự xuất hiện bất ngờ của một người, vật hoặc một tình huống. Nên chú ý sự khác biệt với các từ đồng nghĩa có sắc thái mạnh hơn về mặt cường độ hoặc tính bất ngờ.

Bảng chia từ (Bøjning) của "dukke op"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at dukke op
Det er vigtigt at dukke op til tiden.
(Việc đến đúng giờ là quan trọng.)
Hiện tại dukker op
Han dukker altid op, når der er fest.
(Anh ấy luôn xuất hiện khi có tiệc.)
Quá khứ dukket op
Hun dukkede op uden varsel.
(Cô ấy đã xuất hiện mà không báo trước.)
Quá khứ phân từ dukket op
De var alle dukket op til mødet.
(Tất cả bọn họ đã xuất hiện tại cuộc họp.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Thể Bị động với "blive"
  • "Et nyt problem er dukket op på mødet."

    "Một vấn đề mới đã xuất hiện trong cuộc họp."

  • "Hun var ked af, at hendes gamle frygt var dukket op igen."

    "Cô ấy rất buồn vì nỗi sợ hãi cũ của cô ấy lại xuất hiện."

  • "Efter mange år var nogle gamle breve dukket op i kælderen."

    "Sau nhiều năm, một vài lá thư cũ đã xuất hiện trong tầng hầm."

Thể Bị động đuôi -s
  • "Problemerne dukkes op, når man mindst venter det."

    "Các vấn đề nảy sinh khi người ta ít ngờ tới nhất."

  • "Det påstås, at nye talenter dukkes op hvert år."

    "Người ta nói rằng những tài năng mới xuất hiện mỗi năm."

  • "Under demonstrationen dukkedes mange skjulte følelser op."

    "Trong cuộc biểu tình, nhiều cảm xúc ẩn giấu đã trỗi dậy."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Hun er pludselig dukket op på mit arbejde."

    "Cô ấy đột ngột xuất hiện ở chỗ làm của tôi."

  • "Problemet er dukket op igen, selvom vi troede, det var løst."

    "Vấn đề lại xuất hiện, mặc dù chúng tôi nghĩ rằng nó đã được giải quyết."

  • "Der er dukket mange nye ideer op i løbet af mødet."

    "Nhiều ý tưởng mới đã xuất hiện trong cuộc họp."