dukke op
Định nghĩa & Giải nghĩa "dukke op"
Định nghĩa (Dansk)
At blive synlig eller bemærkelsesværdig pludseligt og uventet.
Ý nghĩa của "dukke op" trong tiếng Việt
Trở nên hiển thị hoặc đáng chú ý một cách nhanh chóng và bất ngờ.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "dukke op"
-
"Han dukkede pludselig op til festen."
"Anh ấy đột ngột xuất hiện tại bữa tiệc."
-
"Et problem dukkede op, som vi ikke havde forventet."
"Một vấn đề đã xuất hiện đột ngột mà chúng tôi không ngờ tới."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "dukke op"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "dukke op" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "dukke op" đúng ngữ cảnh
Cụm từ này thường được dùng để chỉ sự xuất hiện bất ngờ của một người, vật hoặc một tình huống. Nên chú ý sự khác biệt với các từ đồng nghĩa có sắc thái mạnh hơn về mặt cường độ hoặc tính bất ngờ.
Bảng chia từ (Bøjning) của "dukke op"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at dukke op |
Det er vigtigt at dukke op til tiden.
(Việc đến đúng giờ là quan trọng.) |
| Hiện tại | dukker op |
Han dukker altid op, når der er fest.
(Anh ấy luôn xuất hiện khi có tiệc.) |
| Quá khứ | dukket op |
Hun dukkede op uden varsel.
(Cô ấy đã xuất hiện mà không báo trước.) |
| Quá khứ phân từ | dukket op |
De var alle dukket op til mødet.
(Tất cả bọn họ đã xuất hiện tại cuộc họp.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Et nyt problem er dukket op på mødet."
"Một vấn đề mới đã xuất hiện trong cuộc họp."
- "Hun var ked af, at hendes gamle frygt var dukket op igen."
"Cô ấy rất buồn vì nỗi sợ hãi cũ của cô ấy lại xuất hiện."
- "Efter mange år var nogle gamle breve dukket op i kælderen."
"Sau nhiều năm, một vài lá thư cũ đã xuất hiện trong tầng hầm."
- "Problemerne dukkes op, når man mindst venter det."
"Các vấn đề nảy sinh khi người ta ít ngờ tới nhất."
- "Det påstås, at nye talenter dukkes op hvert år."
"Người ta nói rằng những tài năng mới xuất hiện mỗi năm."
- "Under demonstrationen dukkedes mange skjulte følelser op."
"Trong cuộc biểu tình, nhiều cảm xúc ẩn giấu đã trỗi dậy."
- "Hun er pludselig dukket op på mit arbejde."
"Cô ấy đột ngột xuất hiện ở chỗ làm của tôi."
- "Problemet er dukket op igen, selvom vi troede, det var løst."
"Vấn đề lại xuất hiện, mặc dù chúng tôi nghĩ rằng nó đã được giải quyết."
- "Der er dukket mange nye ideer op i løbet af mødet."
"Nhiều ý tưởng mới đã xuất hiện trong cuộc họp."