forsvinde
Định nghĩa & Giải nghĩa "forsvinde"
Định nghĩa (Dansk)
At ophøre med at være synlig eller eksisterende.
Ý nghĩa của "forsvinde" trong tiếng Việt
Biến mất nhanh chóng hoặc hoàn toàn; trở nên vô hình hoặc không tồn tại.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "forsvinde"
-
"Skyggerne forsvandt i mørket."
"Những cái bóng biến mất trong bóng tối."
-
"Håbet om at finde hende forsvandt langsomt."
"Hy vọng tìm thấy cô ấy dần dần biến mất."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "forsvinde"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "forsvinde" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "forsvinde" đúng ngữ cảnh
Từ 'forsvinde' mang nghĩa biến mất, tan biến. Chú ý sự khác biệt sắc thái với các từ đồng nghĩa khác.
Bảng chia từ (Bøjning) của "forsvinde"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | forsvinde |
Jeg så ham forsvinde i mængden.
(Tôi thấy anh ấy biến mất trong đám đông.) |
| Hiện tại | forsvinder |
Tågen forsvinder langsomt.
(Sương mù đang tan biến chậm rãi.) |
| Quá khứ | forsvandt |
Han forsvandt sporløst.
(Anh ta biến mất không dấu vết.) |
| Quá khứ phân từ | forsvundet |
Mine nøgler er forsvundet.
(Chìa khóa của tôi đã biến mất.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg tror, at sneen vil forsvinde i morgen."
"Tôi nghĩ rằng tuyết sẽ tan vào ngày mai."
- "Han vil forsvinde ud af mit liv, hvis jeg ikke gør noget."
"Anh ấy sẽ biến mất khỏi cuộc đời tôi nếu tôi không làm gì đó."
- "Om et par år vil mange af disse små butikker være forsvundet."
"Trong một vài năm nữa, nhiều cửa hàng nhỏ này sẽ biến mất."
- "Pludselig forsvandt nøglerne fra bordet."
"Đột nhiên những chiếc chìa khóa biến mất khỏi bàn."
- "Efter regnen vil disen forsvinde."
"Sau cơn mưa, màn sương sẽ tan biến."
- "Han så sin chance forsvinde."
"Anh ấy thấy cơ hội của mình tan biến."
- "Jeg blev ked af det, da min yndlingslegetøj pludselig forsvandt."
"Tôi rất buồn khi món đồ chơi yêu thích của tôi đột nhiên biến mất."
- "Hun sagde, at hun ville blive bekymret, hvis hendes nøgler forsvandt."
"Cô ấy nói rằng cô ấy sẽ lo lắng nếu chìa khóa của cô ấy biến mất."
- "Det er mærkeligt, at han kunne forsvinde uden at efterlade sig et spor."
"Thật kỳ lạ khi anh ấy có thể biến mất mà không để lại dấu vết gì."