(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ordentlighed
B1
substantiv B1 Tổng quát

ordentlighed

[ˈɔːɐ̯dəntliˌheːˀð]
sự gọn gàng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ordentlighed"

Định nghĩa (Dansk)

Det at være præget af orden og system; en tilstand af at være velordnet og omhyggeligt vedligeholdt.

Ý nghĩa của "ordentlighed" trong tiếng Việt

Sự gọn gàng, ngăn nắp và được chăm sóc kỹ lưỡng; trạng thái thon thả và có dáng vóc cân đối.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "ordentlighed"

  • "Hun lægger stor vægt på ordentlighed i sit hjem."

    "Cô ấy rất coi trọng sự gọn gàng trong nhà."

  • "En vis grad af ordentlighed er nødvendig for at få arbejdet gjort effektivt."

    "Một mức độ gọn gàng nhất định là cần thiết để công việc được thực hiện hiệu quả."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ordentlighed"

Đồng nghĩa

ryddelighed (Sự ngăn nắp) systematik (Tính hệ thống)

Trái nghĩa

Cách dùng "ordentlighed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "ordentlighed" đúng ngữ cảnh

Từ này bao hàm ý nghĩa về sự ngăn nắp, gọn gàng trong cả không gian vật lý và cách hành xử. Khác với 'renlighed' (sạch sẽ), 'ordentlighed' nhấn mạnh hơn về tính trật tự và có hệ thống.

Bảng chia từ (Bøjning) của "ordentlighed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít ordentlighed
Ordentlighed er vigtig i et samfund.
(Tính trật tự rất quan trọng trong một xã hội.)
Xác định số ít ordentligheden
Ordentligheden i hendes hjem var imponerende.
(Sự ngăn nắp trong nhà cô ấy thật ấn tượng.)
Nguyên thể số nhiều ordentligheder
Der er mange ordentligheder i livet, som vi skal følge.
(Có nhiều quy tắc trật tự trong cuộc sống mà chúng ta phải tuân theo.)
Xác định số nhiều ordentlighederne
Ordentlighederne i regnskabet blev gennemgået nøje.
(Các quy tắc trật tự trong tài khoản đã được xem xét cẩn thận.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "En høj grad af ordentlighed er vigtig på et kontor."

    "Mức độ ngăn nắp cao là rất quan trọng trong một văn phòng."

  • "Vi beundrer hendes ordentlighed og systematiske tilgang til arbejdet."

    "Chúng tôi ngưỡng mộ sự ngăn nắp và cách tiếp cận công việc có hệ thống của cô ấy."

  • "Uden ordentlighed kan et projekt hurtigt gå galt."

    "Nếu không có sự ngăn nắp, một dự án có thể nhanh chóng trở nên tồi tệ."