(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa overraskelse
B1
substantiv B1 Tổng quát

overraskelse

ɔvəˈʁɑskəlsə
tính bất ngờ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "overraskelse"

Định nghĩa (Dansk)

En følelse eller begivenhed, der kommer uventet eller uforudset.

Ý nghĩa của "overraskelse" trong tiếng Việt

Tính chất hoặc trạng thái bất ngờ; sự việc xảy ra theo một cách không lường trước hoặc dự đoán được.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "overraskelse"

  • "Festen var en stor overraskelse for hende."

    "Bữa tiệc là một bất ngờ lớn đối với cô ấy."

  • "Jeg fik en dejlig overraskelse, da jeg åbnede min post."

    "Tôi đã nhận được một bất ngờ thú vị khi mở thư của mình."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "overraskelse"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "overraskelse" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "overraskelse" đúng ngữ cảnh

Từ 'overraskelse' thường được dùng để chỉ một sự kiện hoặc cảm xúc bất ngờ, không đoán trước được. Trong tiếng Việt, nó tương đương với 'sự bất ngờ'. Cần phân biệt với 'forbløffelse', có nghĩa mạnh hơn, chỉ sự kinh ngạc.

Bảng chia từ (Bøjning) của "overraskelse"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít overraskelse
Det var en stor overraskelse at se ham.
(Thật là một bất ngờ lớn khi nhìn thấy anh ấy.)
Xác định số ít overraskelsen
Overraskelsen var total, da hun åbnede døren.
(Sự bất ngờ là hoàn toàn khi cô ấy mở cửa.)
Nguyên thể số nhiều overraskelser
Vi havde planlagt flere overraskelser til festen.
(Chúng tôi đã lên kế hoạch nhiều điều bất ngờ cho bữa tiệc.)
Xác định số nhiều overraskelserne
Overraskelserne blev modtaget med stor glæde.
(Những điều bất ngờ đã được đón nhận với niềm vui lớn.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ ghép
  • "Fødselsdagsoverraskelsen var en stor succes."

    "Sự bất ngờ trong ngày sinh nhật là một thành công lớn."

  • "Hun planlagde en overraskelsesfest for sin mand."

    "Cô ấy đã lên kế hoạch cho một bữa tiệc bất ngờ cho chồng mình."

  • "Overraskelsesmomentet i filmen var meget effektivt."

    "Yếu tố bất ngờ trong bộ phim rất hiệu quả."

Sở hữu cách (-s)
  • "Peters overraskelses ansigt var uvurderligt, da han så kagen."

    "Khuôn mặt ngạc nhiên của Peter là vô giá khi anh ấy nhìn thấy chiếc bánh."

  • "Børnenes overraskelses råb fyldte rummet med glæde."

    "Tiếng reo ngạc nhiên của bọn trẻ lấp đầy căn phòng với niềm vui."

  • "Hendes overraskelses tårer afslørede hendes sande følelser."

    "Những giọt nước mắt ngạc nhiên của cô ấy tiết lộ cảm xúc thật của cô ấy."