pension
Định nghĩa & Giải nghĩa "pension"
Định nghĩa (Dansk)
En regelmæssig udbetaling, typisk månedlig, til en person efter vedkommendes arbejdsophør, finansieret af indbetalinger over tid.
Ý nghĩa của "pension" trong tiếng Việt
Một khoản thanh toán thường xuyên được thực hiện trong thời gian nghỉ hưu của một người từ một quỹ đầu tư mà người đó hoặc người sử dụng lao động của họ đã đóng góp trong suốt cuộc đời làm việc của họ.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "pension"
-
"Han lever af sin pension."
"Ông ấy sống bằng lương hưu của mình."
-
"Jeg ser frem til at gå på pension."
"Tôi mong chờ đến ngày được nghỉ hưu."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "pension"
Đồng nghĩa
Cách dùng "pension" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "pension" đúng ngữ cảnh
Từ 'pension' trong tiếng Đan Mạch tương đương với 'lương hưu' trong tiếng Việt. Cần phân biệt 'pension' với 'efterløn' (một hình thức trợ cấp trước tuổi hưu ở Đan Mạch).
Bảng chia từ (Bøjning) của "pension"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | pension |
Hun modtager en god pension.
(Cô ấy nhận được một khoản lương hưu tốt.) |
| Xác định số ít | pensionen |
Pensionen er hendes eneste indkomst.
(Lương hưu là nguồn thu nhập duy nhất của cô ấy.) |
| Nguyên thể số nhiều | pensioner |
Mange ældre modtager små pensioner.
(Nhiều người lớn tuổi nhận lương hưu thấp.) |
| Xác định số nhiều | pensionerne |
Pensionerne bliver udbetalt hver måned.
(Các khoản lương hưu được chi trả hàng tháng.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg sparer op til min pension hver måned."
"Tôi tiết kiệm cho lương hưu của mình mỗi tháng."
- "En god pension er vigtig for en tryg alderdom."
"Một khoản lương hưu tốt là quan trọng cho một tuổi già an tâm."
- "Han fik udbetalt sin pension, da han fyldte 65 år."
"Ông ấy đã nhận được lương hưu khi ông ấy 65 tuổi."