(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa realisere
B1
verbum B1 Tâm lý học, Quản trị kinh doanh

realisere

/ʁeɑliˈseːɐ/
hiện thực hóa
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "realisere"

Định nghĩa (Dansk)

At gøre noget virkeligt eller opnå noget, man har planlagt eller håbet på.

Ý nghĩa của "realisere" trong tiếng Việt

Hiện thực hóa; biến điều gì đó thành hiện thực; đạt được hoặc nhận ra điều gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "realisere"

  • "De realiserede deres drøm om at rejse jorden rundt."

    "Họ đã hiện thực hóa ước mơ đi vòng quanh thế giới của mình."

  • "Jeg realiserede pludselig, at jeg havde glemt min pung."

    "Tôi đột nhiên nhận ra rằng mình đã quên ví."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "realisere"

Đồng nghĩa

virkeliggøre (Biến thành hiện thực) indse (Nhận ra)

Cách dùng "realisere" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "realisere" đúng ngữ cảnh

Động từ 'realisere' trong tiếng Đan Mạch có nghĩa tương tự như 'hiện thực hóa' trong tiếng Việt, tức là biến một kế hoạch, ý tưởng hoặc ước mơ thành sự thật. Tuy nhiên, 'realisere' cũng có thể mang nghĩa 'nhận ra' hoặc 'hiểu ra' một điều gì đó.

Bảng chia từ (Bøjning) của "realisere"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at realisere
Det er vigtigt at realisere sine drømme.
(Điều quan trọng là thực hiện ước mơ của bạn.)
Hiện tại realiserer
Hun realiserer sine mål gennem hårdt arbejde.
(Cô ấy thực hiện các mục tiêu của mình thông qua làm việc chăm chỉ.)
Quá khứ realiserede
Vi realiserede projektet til tiden.
(Chúng tôi đã thực hiện dự án đúng thời hạn.)
Quá khứ phân từ realiseret
Drømmen er endelig blevet realiseret.
(Cuối cùng thì giấc mơ cũng đã được thực hiện.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil realisere min drøm om at rejse jorden rundt næste år."

    "Tôi sẽ thực hiện ước mơ đi vòng quanh thế giới vào năm tới."

  • "Hun skal realisere alle sine mål inden hun fylder 30 år."

    "Cô ấy sẽ thực hiện tất cả các mục tiêu của mình trước khi cô ấy 30 tuổi."

  • "Vi kommer til at realisere et stort overskud i det kommende kvartal, hvis alt går efter planen."

    "Chúng tôi sẽ thực hiện một khoản thặng dư lớn trong quý tới nếu mọi thứ diễn ra theo đúng kế hoạch."

Động từ nguyên thể (at)
  • "Det er vigtigt at realisere sine drømme."

    "Điều quan trọng là hiện thực hóa những giấc mơ của bạn."

  • "Jeg håber at realisere mine mål inden årets udgang."

    "Tôi hy vọng sẽ thực hiện được mục tiêu của mình trước khi kết thúc năm."

  • "Hun forsøger at realisere sin vision for virksomheden."

    "Cô ấy đang cố gắng hiện thực hóa tầm nhìn của mình cho công ty."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Jeg har realiseret min drøm om at rejse jorden rundt."

    "Tôi đã thực hiện được ước mơ đi du lịch vòng quanh thế giới."

  • "Hun har realiseret et stort potentiale i sin nye stilling."

    "Cô ấy đã phát huy được tiềm năng lớn trong vị trí mới của mình."

  • "Vi har ikke realiseret alle vores mål endnu, men vi arbejder på det."

    "Chúng tôi vẫn chưa thực hiện được tất cả các mục tiêu của mình, nhưng chúng tôi đang nỗ lực để đạt được điều đó."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Jeg realiserer mine drømme om at rejse verden rundt."

    "Tôi hiện thực hóa giấc mơ đi du lịch vòng quanh thế giới của mình."

  • "Hun realiserer et stort potentiale i sit nye job."

    "Cô ấy đang phát huy một tiềm năng lớn trong công việc mới của mình."

  • "Vi realiserer en besparelse på energiforbruget ved at installere solpaneler."

    "Chúng tôi hiện thực hóa việc tiết kiệm năng lượng tiêu thụ bằng cách lắp đặt các tấm pin mặt trời."

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "I morgen vil jeg realisere min drøm om at rejse til Italien."

    "Ngày mai tôi sẽ thực hiện ước mơ du lịch đến Ý."

  • "Nu realiserer hun sine ambitioner som læge."

    "Bây giờ cô ấy đang thực hiện những tham vọng của mình với tư cách là một bác sĩ."

  • "Sidste år realiserede vi en stor fortjeneste på vores investering."

    "Năm ngoái chúng tôi đã thực hiện một khoản lợi nhuận lớn từ khoản đầu tư của mình."