(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa samarbejdspartner
B1
substantiv B1 Kinh doanh, Xã hội học, Tâm lý học

samarbejdspartner

/sɑmɑˈb̥æjˀdəˌsb̥ɑːdnɐ/
người hợp tác
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "samarbejdspartner"

Định nghĩa (Dansk)

En person eller organisation, der arbejder sammen med en anden for at opnå et fælles mål.

Ý nghĩa của "samarbejdspartner" trong tiếng Việt

Một người hợp tác.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "samarbejdspartner"

  • "Virksomheden søger en ny samarbejdspartner til at udvikle deres produkt."

    "Công ty đang tìm kiếm một đối tác hợp tác mới để phát triển sản phẩm của họ."

  • "De to lande er blevet vigtige samarbejdspartnere inden for handel."

    "Hai quốc gia đã trở thành đối tác hợp tác quan trọng trong thương mại."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "samarbejdspartner"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "samarbejdspartner" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "samarbejdspartner" đúng ngữ cảnh

Từ 'samarbejdspartner' thường được dùng trong ngữ cảnh kinh doanh hoặc dự án, nhấn mạnh tính chất hợp tác để đạt được mục tiêu chung. Cần phân biệt với 'kollega' (đồng nghiệp), chỉ những người làm việc cùng nhau trong cùng một tổ chức.

Bảng chia từ (Bøjning) của "samarbejdspartner"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít samarbejdspartner
Vi søger en ny samarbejdspartner.
(Chúng tôi đang tìm kiếm một đối tác hợp tác mới.)
Xác định số ít samarbejdspartneren
Jeg talte med samarbejdspartneren i går.
(Tôi đã nói chuyện với đối tác hợp tác ngày hôm qua.)
Nguyên thể số nhiều samarbejdspartnere
Virksomheden har mange samarbejdspartnere.
(Công ty có nhiều đối tác hợp tác.)
Xác định số nhiều samarbejdspartnerne
Samarbejdspartnerne mødtes til en konference.
(Các đối tác hợp tác đã gặp nhau tại một hội nghị.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Vi søger en samarbejdspartner til vores nye projekt."

    "Chúng tôi đang tìm một đối tác hợp tác cho dự án mới của chúng tôi."

  • "Det er vigtigt at have en pålidelig samarbejdspartner."

    "Điều quan trọng là phải có một đối tác hợp tác đáng tin cậy."

  • "Virksomheden har brug for en stærk samarbejdspartner for at ekspandere internationalt."

    "Công ty cần một đối tác hợp tác mạnh mẽ để mở rộng ra quốc tế."

Danh từ ghép
  • "Vores virksomhed søger en pålidelig samarbejdspartner til det nye projekt."

    "Công ty của chúng tôi đang tìm kiếm một đối tác đáng tin cậy cho dự án mới."

  • "Som samarbejdspartner forventes du at bidrage aktivt til udviklingen."

    "Với tư cách là đối tác, bạn được kỳ vọng sẽ đóng góp tích cực vào sự phát triển."

  • "Aftalen med vores nye samarbejdspartner blev underskrevet i går."

    "Thỏa thuận với đối tác mới của chúng tôi đã được ký kết vào ngày hôm qua."