(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa sløvhed
B1
substantiv B1 Sức khỏe/Tổng quát

sløvhed

/ˈsløːvˌheð/
sự chậm chạp
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "sløvhed"

Định nghĩa (Dansk)

Tilstand af manglende energi eller aktivitet; træghed.

Ý nghĩa của "sløvhed" trong tiếng Việt

Trạng thái chậm chạp, uể oải, thiếu năng lượng hoặc hoạt động.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "sløvhed"

  • "Efter influenzaen følte jeg en stor sløvhed."

    "Sau trận cúm, tôi cảm thấy rất uể oải."

  • "Sløvheden gjorde det svært for hende at koncentrere sig om arbejdet."

    "Sự chậm chạp khiến cô ấy khó tập trung vào công việc."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "sløvhed"

Đồng nghĩa

træghed (sự trì trệ) apati (sự thờ ơ)

Trái nghĩa

Cách dùng "sløvhed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "sløvhed" đúng ngữ cảnh

Từ "sløvhed" chỉ trạng thái thiếu năng lượng, uể oải, chậm chạp cả về thể chất lẫn tinh thần. Nó có thể dùng để miêu tả cảm giác mệt mỏi sau khi ốm, hoặc sự thiếu hứng thú, thờ ơ với mọi thứ xung quanh.

Bảng chia từ (Bøjning) của "sløvhed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít sløvhed
Jeg føler en stor sløvhed efter frokost.
(Tôi cảm thấy một sự uể oải lớn sau bữa trưa.)
Xác định số ít sløvheden
Sløvheden overvældede ham fuldstændigt.
(Sự uể oải hoàn toàn áp đảo anh ta.)
Nguyên thể số nhiều sløvheder
Der er forskellige sløvheder, man kan opleve.
(Có nhiều loại uể oải khác nhau mà người ta có thể trải qua.)
Xác định số nhiều sløvhederne
Sløvhederne, han følte, skyldtes mangel på søvn.
(Sự uể oải mà anh ấy cảm thấy là do thiếu ngủ.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "En følelse af sløvhed overvældede ham efter den lange dag."

    "Một cảm giác uể oải tràn ngập anh ấy sau một ngày dài."

  • "Sløvheden på kontoret var tydelig på grund af sommervarmen."

    "Sự uể oải trong văn phòng trở nên rõ ràng do cái nóng mùa hè."

  • "Hun kæmpede imod sløvheden for at koncentrere sig om sit arbejde."

    "Cô ấy đã đấu tranh chống lại sự uể oải để tập trung vào công việc của mình."