sløvhed
Định nghĩa & Giải nghĩa "sløvhed"
Định nghĩa (Dansk)
Tilstand af manglende energi eller aktivitet; træghed.
Ý nghĩa của "sløvhed" trong tiếng Việt
Trạng thái chậm chạp, uể oải, thiếu năng lượng hoặc hoạt động.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "sløvhed"
-
"Efter influenzaen følte jeg en stor sløvhed."
"Sau trận cúm, tôi cảm thấy rất uể oải."
-
"Sløvheden gjorde det svært for hende at koncentrere sig om arbejdet."
"Sự chậm chạp khiến cô ấy khó tập trung vào công việc."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "sløvhed"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "sløvhed" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "sløvhed" đúng ngữ cảnh
Từ "sløvhed" chỉ trạng thái thiếu năng lượng, uể oải, chậm chạp cả về thể chất lẫn tinh thần. Nó có thể dùng để miêu tả cảm giác mệt mỏi sau khi ốm, hoặc sự thiếu hứng thú, thờ ơ với mọi thứ xung quanh.
Bảng chia từ (Bøjning) của "sløvhed"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | sløvhed |
Jeg føler en stor sløvhed efter frokost.
(Tôi cảm thấy một sự uể oải lớn sau bữa trưa.) |
| Xác định số ít | sløvheden |
Sløvheden overvældede ham fuldstændigt.
(Sự uể oải hoàn toàn áp đảo anh ta.) |
| Nguyên thể số nhiều | sløvheder |
Der er forskellige sløvheder, man kan opleve.
(Có nhiều loại uể oải khác nhau mà người ta có thể trải qua.) |
| Xác định số nhiều | sløvhederne |
Sløvhederne, han følte, skyldtes mangel på søvn.
(Sự uể oải mà anh ấy cảm thấy là do thiếu ngủ.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "En følelse af sløvhed overvældede ham efter den lange dag."
"Một cảm giác uể oải tràn ngập anh ấy sau một ngày dài."
- "Sløvheden på kontoret var tydelig på grund af sommervarmen."
"Sự uể oải trong văn phòng trở nên rõ ràng do cái nóng mùa hè."
- "Hun kæmpede imod sløvheden for at koncentrere sig om sit arbejde."
"Cô ấy đã đấu tranh chống lại sự uể oải để tập trung vào công việc của mình."