(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa sprede
B1
verbum B1 Chung

sprede

[ˈspʁɛːdə]
lan tỏa
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "sprede"

Định nghĩa (Dansk)

at udbrede eller fordele noget over et område, så det dækker eller fylder det mere eller mindre jævnt

Ý nghĩa của "sprede" trong tiếng Việt

(về mùi hương, âm thanh, v.v.) nhẹ nhàng lan tỏa hoặc làm cho lan tỏa trong không khí.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "sprede"

  • "Duften af roser spreder sig i hele rummet."

    "Mùi hoa hồng lan tỏa khắp phòng."

  • "Nyheden spredte sig hurtigt i byen."

    "Tin tức lan nhanh khắp thành phố."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "sprede"

Đồng nghĩa

Cách dùng "sprede" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "sprede" đúng ngữ cảnh

Từ 'sprede' có nghĩa rộng hơn 'lan tỏa' trong tiếng Việt. Nó có thể được sử dụng cho cả nghĩa đen và nghĩa bóng. Cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng chính xác. 'Sprede' có thể dùng cho cả vật chất và phi vật chất (tin tức, mùi hương, sự sợ hãi...).

Bảng chia từ (Bøjning) của "sprede"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể sprede
Vi ønsker at sprede budskabet om fred.
(Chúng tôi muốn lan truyền thông điệp về hòa bình.)
Hiện tại spreder
Vinden spreder frøene overalt.
(Gió phát tán hạt giống khắp nơi.)
Quá khứ spredte
Hun spredte rygter om ham.
(Cô ấy đã lan truyền tin đồn về anh ta.)
Quá khứ phân từ spredt
Frygten er spredt i hele byen.
(Nỗi sợ hãi đã lan rộng khắp thành phố.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil sprede mine vinger og flyve frit."

    "Tôi sẽ dang rộng đôi cánh và bay tự do."

  • "I morgen vil hun sprede dugen på bordet inden gæsterne ankommer."

    "Ngày mai cô ấy sẽ trải khăn trải bàn trước khi khách đến."

  • "Vi skal sprede gødning på marken i næste uge."

    "Chúng ta sẽ bón phân trên cánh đồng vào tuần tới."

Động từ nguyên thể (at)
  • "Jeg forsøger at sprede smørret jævnt på brødet."

    "Tôi cố gắng phết bơ đều lên bánh mì."

  • "Det er vigtigt at sprede informationen hurtigt."

    "Điều quan trọng là phải lan truyền thông tin một cách nhanh chóng."

  • "Hun elsker at sprede glæde omkring sig."

    "Cô ấy thích lan tỏa niềm vui xung quanh mình."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Hun spreder smør på brødet."

    "Cô ấy phết bơ lên bánh mì."

  • "Vinden spreder frøene over marken."

    "Gió phát tán hạt giống khắp cánh đồng."

  • "Jeg spreder mine noter ud på bordet, så jeg kan få et overblik."

    "Tôi trải các ghi chú của mình ra bàn để có cái nhìn tổng quan."

Mệnh đề phụ (Ledsætninger)
  • "Jeg ved, at hun vil sprede rygterne, hvis hun får chancen."

    "Tôi biết rằng cô ấy sẽ lan truyền tin đồn nếu cô ấy có cơ hội."

  • "Han sagde, at de ville sprede gødningen over marken, så afgrøderne kunne vokse."

    "Anh ấy nói rằng họ sẽ rải phân bón trên cánh đồng để cây trồng có thể phát triển."

  • "Det er vigtigt, at vi spreder budskabet om bæredygtighed, så flere mennesker bliver opmærksomme."

    "Điều quan trọng là chúng ta lan tỏa thông điệp về tính bền vững để nhiều người nhận thức được."