spyt
Định nghĩa & Giải nghĩa "spyt"
Định nghĩa (Dansk)
Væske der udskilles fra spytkirtlerne i munden, primært bestående af vand, mucin, amylase og andre stoffer, der har til formål at smøre munden, lette synkning og starte fordøjelsen af stivelse.
Ý nghĩa của "spyt" trong tiếng Việt
Chất lỏng được tiết ra bởi các tuyến nước bọt trong miệng, chủ yếu bao gồm nước, mucin, amylase và các chất khác, có tác dụng bôi trơn miệng, tạo điều kiện nuốt và bắt đầu quá trình tiêu hóa tinh bột.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "spyt"
-
"Hunden savlede og spyt dryppede fra dens mund."
"Con chó chảy dãi và chất tiết nước bọt nhỏ giọt từ miệng nó."
-
"Spyt indeholder enzymer, der hjælper med at fordøje maden."
"Nước bọt chứa các enzyme giúp tiêu hóa thức ăn."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "spyt"
Đồng nghĩa
Cách dùng "spyt" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "spyt" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Đan Mạch, 'spyt' là danh từ chỉ chất tiết từ tuyến nước bọt. Cần phân biệt với các từ liên quan đến hành động khạc nhổ (spytte).
Bảng chia từ (Bøjning) của "spyt"
Giống: Intetkøn (et)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | spyt |
Der var en klat spyt på fortovet.
(Có một vũng nước bọt trên vỉa hè.) |
| Xác định số ít | spyttet |
Jeg tørrede spyttet væk med min sko.
(Tôi lau vũng nước bọt bằng giày của mình.) |
| Nguyên thể số nhiều | spyt |
Der er mange spyt på gaden efter fodboldkampen.
(Có rất nhiều nước bọt trên đường phố sau trận bóng đá.) |
| Xác định số nhiều | spyttene |
Spyttene på ruden var ulækre.
(Những vũng nước bọt trên cửa sổ thật kinh tởm.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg har brug for et spyt til at sluge den tørre kiks."
"Tôi cần một chút nước bọt để nuốt cái bánh quy khô này."
- "Lægen bad ham om at samle et spyt i et glas til en test."
"Bác sĩ yêu cầu anh ấy thu thập nước bọt vào cốc để xét nghiệm."
- "Der er et spyt på dit kind."
"Có một chút nước bọt trên má bạn kìa."