smøre
Định nghĩa & Giải nghĩa "smøre"
Định nghĩa (Dansk)
At påføre et smøremiddel (som olie eller fedt) på en overflade for at reducere friktion og muliggøre glidende bevægelse.
Ý nghĩa của "smøre" trong tiếng Việt
Bôi trơn (một động cơ, bộ phận, v.v.) bằng một chất như dầu hoặc mỡ để giảm thiểu ma sát và cho phép chuyển động trơn tru.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "smøre"
-
"Mekanikeren smurte motoren med olie."
"Người thợ máy bôi trơn động cơ bằng dầu."
-
"Det er vigtigt at smøre kæden på cyklen regelmæssigt."
"Điều quan trọng là phải bôi trơn xích xe đạp thường xuyên."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "smøre"
Đồng nghĩa
Cách dùng "smøre" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "smøre" đúng ngữ cảnh
Từ 'smøre' có nghĩa rộng hơn 'bôi trơn' một chút, có thể dùng để chỉ việc phết bơ lên bánh mì chẳng hạn. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh kỹ thuật, nó tương đương với 'bôi trơn'.
Bảng chia từ (Bøjning) của "smøre"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at smøre |
Jeg kan godt lide at smøre smør på mit brød.
(Tôi thích phết bơ lên bánh mì của tôi.) |
| Hiện tại | smører |
Hun smører solcreme på sine børns hud.
(Cô ấy thoa kem chống nắng lên da của các con cô ấy.) |
| Quá khứ | smurte |
Han smurte kæden på sin cykel.
(Anh ấy đã bôi trơn xích xe đạp của mình.) |
| Quá khứ phân từ | smurt |
Brødet er smurt med marmelade.
(Bánh mì đã được phết mứt.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg har smurt min cykelkæde, så den kører bedre."
"Tôi đã bôi trơn xích xe đạp của tôi để nó chạy tốt hơn."
- "Hun har smurt solcreme på sit ansigt for at beskytte sig mod solen."
"Cô ấy đã bôi kem chống nắng lên mặt để bảo vệ mình khỏi ánh nắng mặt trời."
- "Vi har smurt madpakker til turen i morgen."
"Chúng tôi đã chuẩn bị bánh mì cho chuyến đi ngày mai."
- "Smører du kæden, inden du cykler?"
"Bạn có bôi trơn xích xe đạp trước khi đạp xe không?"
- "Hvornår skal vi smøre brødet til frokost?"
"Khi nào chúng ta sẽ phết bơ lên bánh mì cho bữa trưa?"
- "Har du smurt dine ski, før du tager afsted?"
"Bạn đã bôi sáp trượt tuyết của bạn trước khi đi chưa?"
- "I går smurte jeg min cykelkæde."
"Hôm qua tôi đã tra dầu vào xích xe đạp của mình."
- "Nu skal vi smøre madpakken, før vi tager afsted."
"Bây giờ chúng ta phải phết đồ ăn trưa trước khi đi."
- "Hver morgen smører hun solcreme på sit ansigt."
"Mỗi sáng cô ấy đều bôi kem chống nắng lên mặt."