(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa stilhed
B1
substantiv B1 Văn học, Tâm lý học

stilhed

ˈstilˌheðˀ
sự tĩnh lặng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "stilhed"

Định nghĩa (Dansk)

Fravær af støj eller uro; ro.

Ý nghĩa của "stilhed" trong tiếng Việt

Trạng thái tĩnh lặng, yên bình và êm ả.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "stilhed"

  • "Der var en dyb stilhed i rummet."

    "Có một sự tĩnh lặng sâu sắc trong căn phòng."

  • "Jeg nyder stilheden om morgenen, før alle andre vågner."

    "Tôi thích sự tĩnh lặng vào buổi sáng, trước khi mọi người thức dậy."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "stilhed"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "stilhed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "stilhed" đúng ngữ cảnh

Ordet 'stilhed' dækker over en bred vifte af grader af ro og mangel på lyd. Sammenlignet med vietnamesisk kan man overveje nuancerne i 'yên tĩnh', 'lặng lẽ', og 'thanh bình' for at vælge det mest passende ord i en given kontekst.

Bảng chia từ (Bøjning) của "stilhed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít stilhed
Der var en dyb stilhed i rummet.
(Có một sự im lặng sâu lắng trong căn phòng.)
Xác định số ít stilheden
Stilheden før stormen er ofte skræmmende.
(Sự im lặng trước cơn bão thường đáng sợ.)
Nguyên thể số nhiều stilheder
Jeg værdsætter de små stilheder i hverdagen.
(Tôi trân trọng những khoảnh khắc tĩnh lặng nhỏ bé trong cuộc sống hàng ngày.)
Xác định số nhiều stilhederne
Stilhederne i skoven var beroligende.
(Những sự tĩnh lặng trong rừng thật êm dịu.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Jeg søger en stilhed, hvor jeg kan koncentrere mig."

    "Tôi tìm kiếm một sự tĩnh lặng, nơi tôi có thể tập trung."

  • "I parken fandt jeg en behagelig stilhed."

    "Trong công viên, tôi tìm thấy một sự tĩnh lặng dễ chịu."

  • "Hun ønskede sig blot en stilhed i sit liv."

    "Cô ấy chỉ ước một sự tĩnh lặng trong cuộc sống của mình."

Danh từ số nhiều
  • "Skoven var fyldt med mange stilheder, kun afbrudt af fuglenes sang."

    "Khu rừng tràn ngập nhiều sự tĩnh lặng, chỉ bị gián đoạn bởi tiếng chim hót."

  • "Efter stormen sænkede stilhederne sig over byen."

    "Sau cơn bão, những sự tĩnh lặng bao trùm thành phố."

  • "Vi værdsætter de stilheder, som vi deler i vores meditationer."

    "Chúng tôi trân trọng những sự tĩnh lặng mà chúng ta chia sẻ trong các buổi thiền định."