(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa strikning
A2
substantiv A2 Thủ công mỹ nghệ

strikning

ˈstʁikniŋ
đan
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "strikning"

Định nghĩa (Dansk)

Fremstilling af stof ved at danne masker af garn eller tråd med strikkepinde eller en strikkemaskine.

Ý nghĩa của "strikning" trong tiếng Việt

Công việc đan lát, tạo ra vải hoặc quần áo bằng cách móc các vòng sợi bằng kim đan hoặc máy móc.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "strikning"

  • "Hun er god til strikning."

    "Cô ấy giỏi đan lát."

  • "Strikning er en populær hobby."

    "Đan lát là một sở thích phổ biến."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "strikning"

Đồng nghĩa

Cách dùng "strikning" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "strikning" đúng ngữ cảnh

‘Strikning’ chỉ công việc đan nói chung. Lưu ý sự khác biệt với 'at strikke' (động từ: đan) và 'en striktrøje' (áo len đan).

Bảng chia từ (Bøjning) của "strikning"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít strikning
Strikning er en afslappende hobby.
(Đan là một sở thích thư giãn.)
Xác định số ít strikningen
Strikningen af ​​denne sweater tager lang tid.
(Việc đan chiếc áo len này tốn rất nhiều thời gian.)
Nguyên thể số nhiều strikninger
Der findes mange forskellige strikninger.
(Có rất nhiều kiểu đan khác nhau.)
Xác định số nhiều strikningerne
Strikningerne på billedet er meget smukke.
(Những kiểu đan trên bức ảnh rất đẹp.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ ghép
  • "Strikning er en populær hobby i Danmark."

    "Đan lát là một sở thích phổ biến ở Đan Mạch."

  • "Hun har købt en strikkebog for at lære nye teknikker."

    "Cô ấy đã mua một cuốn sách về đan lát để học các kỹ thuật mới."

  • "Vi skal bruge strikkegarn til dette projekt."

    "Chúng ta cần sợi đan cho dự án này."