tilbagetrækning
Định nghĩa & Giải nghĩa "tilbagetrækning"
Định nghĩa (Dansk)
Det at trække sig tilbage; det at fjerne noget.
Ý nghĩa của "tilbagetrækning" trong tiếng Việt
Hành động rút đi, lấy đi một cái gì đó; sự loại bỏ.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "tilbagetrækning"
-
"Regeringen annoncerede en tilbagetrækning af tropperne fra området."
"Chính phủ đã tuyên bố rút quân khỏi khu vực."
-
"Hans tilbagetrækning fra projektet kom som en overraskelse for mange."
"Việc anh ấy rút khỏi dự án khiến nhiều người ngạc nhiên."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "tilbagetrækning"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "tilbagetrækning" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "tilbagetrækning" đúng ngữ cảnh
Ordet 'tilbagetrækning' dækker både den konkrete handling at trække sig fysisk tilbage og den mere abstrakte betydning af at fjerne eller trække noget tilbage, f.eks. en udtalelse eller en troppestyrke.
Bảng chia từ (Bøjning) của "tilbagetrækning"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | tilbagetrækning |
Hans tilbagetrækning fra projektet overraskede alle.
(Việc anh ấy rút lui khỏi dự án đã khiến mọi người ngạc nhiên.) |
| Xác định số ít | tilbagetrækningen |
Tilbagetrækningen af tropperne blev annonceret i går.
(Việc rút quân đã được thông báo ngày hôm qua.) |
| Nguyên thể số nhiều | tilbagetrækninger |
Der har været flere tilbagetrækninger fra aftalen.
(Đã có nhiều sự rút lui khỏi thỏa thuận.) |
| Xác định số nhiều | tilbagetrækningerne |
Tilbagetrækningerne skabte usikkerhed om fremtiden.
(Những sự rút lui đã tạo ra sự không chắc chắn về tương lai.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Regeringens tilbagetrækning af lovforslaget skabte stor debat."
"Việc chính phủ rút lại dự luật đã gây ra cuộc tranh luận lớn."
- "Vi så en gradvis tilbagetrækning af soldaterne fra området."
"Chúng tôi đã chứng kiến sự rút quân dần dần của binh lính khỏi khu vực."
- "Efter tilbagetrækningen af støtten, måtte virksomheden lukke."
"Sau khi rút lại sự hỗ trợ, công ty đã phải đóng cửa."