tilslutte sig
Định nghĩa & Giải nghĩa "tilslutte sig"
Định nghĩa (Dansk)
at give sin støtte til en idé, et forslag eller en organisation
Ý nghĩa của "tilslutte sig" trong tiếng Việt
Tán thành, chấp thuận, đồng ý với ai/cái gì.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "tilslutte sig"
-
"Jeg er fuldstændig enig i det, og jeg vil gerne tilslutte mig forslaget."
"Tôi hoàn toàn đồng ý với điều đó và tôi muốn tán thành đề xuất này."
-
"Vi tilsluttede os straks deres planer."
"Chúng tôi ngay lập tức tán thành kế hoạch của họ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "tilslutte sig"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "tilslutte sig" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "tilslutte sig" đúng ngữ cảnh
Từ này thường được dùng khi bạn đồng ý hoặc chấp nhận một ý kiến, đề xuất hoặc tổ chức nào đó. Cần phân biệt sắc thái với 'enige' (đồng ý với ai đó) vì 'tilslutte sig' mang tính chính thức và trang trọng hơn.
Bảng chia từ (Bøjning) của "tilslutte sig"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | tilslutte sig |
Vi bør tilslutte os den nye politik.
(Chúng ta nên tham gia vào chính sách mới.) |
| Hiện tại | tilslutter sig |
Hun tilslutter sig partiet.
(Cô ấy tham gia vào đảng.) |
| Quá khứ | tilsluttede sig |
De tilsluttede sig aftalen i går.
(Họ đã tham gia thỏa thuận ngày hôm qua.) |
| Quá khứ phân từ | tilsluttet sig |
Han har tilsluttet sig foreningen.
(Anh ấy đã tham gia hiệp hội.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil ikke tilslutte mig den ide."
"Tôi sẽ không ủng hộ ý tưởng đó."
- "Hun kan ikke tilslutte sig organisationen."
"Cô ấy không thể tham gia tổ chức."
- "De burde ikke tilslutte sig det forslag."
"Họ không nên ủng hộ đề xuất đó."
- "I går tilsluttede mange borgere sig protesten mod de nye love."
"Hôm qua, nhiều công dân đã ủng hộ cuộc biểu tình phản đối luật mới."
- "Kunne du tænke dig at tilslutte dig vores forening?"
"Bạn có muốn tham gia hiệp hội của chúng tôi không?"
- "Efter lang overvejelse tilsluttede han sig endelig partiets ideologi."
"Sau một thời gian dài cân nhắc, cuối cùng anh ấy đã ủng hộ hệ tư tưởng của đảng."
- "Forslaget til en ny miljøpolitik tilsluttes af mange borgere."
"Đề xuất về một chính sách môi trường mới được nhiều công dân ủng hộ."
- "Det forventes, at mange flere virksomheder vil tilsluttes den grønne omstilling."
"Người ta kỳ vọng rằng nhiều công ty hơn sẽ ủng hộ quá trình chuyển đổi xanh."
- "Den nye forening tilsluttes af både unge og ældre."
"Hiệp hội mới được cả người trẻ và người lớn tuổi ủng hộ."
- "Mange borgere har tilsluttet sig protesten mod de nye miljøafgifter."
"Nhiều công dân đã tham gia cuộc biểu tình phản đối các loại thuế môi trường mới."
- "Hun har tilsluttet sig et lokalt fitnesscenter for at komme i bedre form."
"Cô ấy đã đăng ký tham gia một trung tâm thể hình địa phương để có được vóc dáng tốt hơn."
- "Virksomheden har tilsluttet sig FN's Global Compact initiativ."
"Công ty đã tham gia sáng kiến Hiệp ước Toàn cầu của Liên Hợp Quốc."
- "Mange mennesker tilslutter sig partiet hvert år."
"Rất nhiều người tham gia đảng mỗi năm."
- "Jeg tilslutter mig fuldt ud din idé om at reducere spild."
"Tôi hoàn toàn ủng hộ ý tưởng giảm thiểu lãng phí của bạn."
- "Virksomheden tilslutter sig nu FN's Global Compact."
"Công ty hiện đang tham gia Hiệp ước Toàn cầu của Liên Hợp Quốc."
- "Mange borgere valgte at tilslutte sig protesten mod de nye skatter."
"Nhiều công dân đã chọn tham gia cuộc biểu tình phản đối các loại thuế mới."
- "Hun besluttede sig for at tilslutte sig partiet, da hun var enig i deres politik."
"Cô ấy quyết định tham gia đảng vì cô ấy đồng ý với chính sách của họ."
- "Vil du tilslutte dig vores frivillige team?"
"Bạn có muốn tham gia đội ngũ tình nguyện viên của chúng tôi không?"