(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tilslutte sig
B1
verbum B1 Giao tiếp hàng ngày

tilslutte sig

/tilˈslud̥ə saj/
tán thành
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tilslutte sig"

Định nghĩa (Dansk)

at give sin støtte til en idé, et forslag eller en organisation

Ý nghĩa của "tilslutte sig" trong tiếng Việt

Tán thành, chấp thuận, đồng ý với ai/cái gì.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "tilslutte sig"

  • "Jeg er fuldstændig enig i det, og jeg vil gerne tilslutte mig forslaget."

    "Tôi hoàn toàn đồng ý với điều đó và tôi muốn tán thành đề xuất này."

  • "Vi tilsluttede os straks deres planer."

    "Chúng tôi ngay lập tức tán thành kế hoạch của họ."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "tilslutte sig"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "tilslutte sig" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "tilslutte sig" đúng ngữ cảnh

Từ này thường được dùng khi bạn đồng ý hoặc chấp nhận một ý kiến, đề xuất hoặc tổ chức nào đó. Cần phân biệt sắc thái với 'enige' (đồng ý với ai đó) vì 'tilslutte sig' mang tính chính thức và trang trọng hơn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "tilslutte sig"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể tilslutte sig
Vi bør tilslutte os den nye politik.
(Chúng ta nên tham gia vào chính sách mới.)
Hiện tại tilslutter sig
Hun tilslutter sig partiet.
(Cô ấy tham gia vào đảng.)
Quá khứ tilsluttede sig
De tilsluttede sig aftalen i går.
(Họ đã tham gia thỏa thuận ngày hôm qua.)
Quá khứ phân từ tilsluttet sig
Han har tilsluttet sig foreningen.
(Anh ấy đã tham gia hiệp hội.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Vị trí Trạng từ trung tâm (Ikke)
  • "Jeg vil ikke tilslutte mig den ide."

    "Tôi sẽ không ủng hộ ý tưởng đó."

  • "Hun kan ikke tilslutte sig organisationen."

    "Cô ấy không thể tham gia tổ chức."

  • "De burde ikke tilslutte sig det forslag."

    "Họ không nên ủng hộ đề xuất đó."

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "I går tilsluttede mange borgere sig protesten mod de nye love."

    "Hôm qua, nhiều công dân đã ủng hộ cuộc biểu tình phản đối luật mới."

  • "Kunne du tænke dig at tilslutte dig vores forening?"

    "Bạn có muốn tham gia hiệp hội của chúng tôi không?"

  • "Efter lang overvejelse tilsluttede han sig endelig partiets ideologi."

    "Sau một thời gian dài cân nhắc, cuối cùng anh ấy đã ủng hộ hệ tư tưởng của đảng."

Thể Bị động đuôi -s
  • "Forslaget til en ny miljøpolitik tilsluttes af mange borgere."

    "Đề xuất về một chính sách môi trường mới được nhiều công dân ủng hộ."

  • "Det forventes, at mange flere virksomheder vil tilsluttes den grønne omstilling."

    "Người ta kỳ vọng rằng nhiều công ty hơn sẽ ủng hộ quá trình chuyển đổi xanh."

  • "Den nye forening tilsluttes af både unge og ældre."

    "Hiệp hội mới được cả người trẻ và người lớn tuổi ủng hộ."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Mange borgere har tilsluttet sig protesten mod de nye miljøafgifter."

    "Nhiều công dân đã tham gia cuộc biểu tình phản đối các loại thuế môi trường mới."

  • "Hun har tilsluttet sig et lokalt fitnesscenter for at komme i bedre form."

    "Cô ấy đã đăng ký tham gia một trung tâm thể hình địa phương để có được vóc dáng tốt hơn."

  • "Virksomheden har tilsluttet sig FN's Global Compact initiativ."

    "Công ty đã tham gia sáng kiến Hiệp ước Toàn cầu của Liên Hợp Quốc."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Mange mennesker tilslutter sig partiet hvert år."

    "Rất nhiều người tham gia đảng mỗi năm."

  • "Jeg tilslutter mig fuldt ud din idé om at reducere spild."

    "Tôi hoàn toàn ủng hộ ý tưởng giảm thiểu lãng phí của bạn."

  • "Virksomheden tilslutter sig nu FN's Global Compact."

    "Công ty hiện đang tham gia Hiệp ước Toàn cầu của Liên Hợp Quốc."

Mô hình câu (Sentence Schema)
  • "Mange borgere valgte at tilslutte sig protesten mod de nye skatter."

    "Nhiều công dân đã chọn tham gia cuộc biểu tình phản đối các loại thuế mới."

  • "Hun besluttede sig for at tilslutte sig partiet, da hun var enig i deres politik."

    "Cô ấy quyết định tham gia đảng vì cô ấy đồng ý với chính sách của họ."

  • "Vil du tilslutte dig vores frivillige team?"

    "Bạn có muốn tham gia đội ngũ tình nguyện viên của chúng tôi không?"