(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa modsætte sig
B1
verbum B1 Chính trị, Xã hội, Chung

modsætte sig

/ˈmɔtsɛtə sai̯/
phản đối
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "modsætte sig"

Định nghĩa (Dansk)

at udtrykke uenighed med eller protestere imod noget

Ý nghĩa của "modsætte sig" trong tiếng Việt

Phản đối mạnh mẽ điều gì đó; chống lại điều gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "modsætte sig"

  • "Jeg modsætter mig kraftigt regeringens forslag."

    "Tôi kiên quyết phản đối đề xuất của chính phủ."

  • "Mange borgere modsatte sig byggeriet af den nye motorvej."

    "Nhiều công dân phản đối việc xây dựng đường cao tốc mới."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "modsætte sig"

Đồng nghĩa

protestere mod (phản đối, biểu tình chống lại)

Trái nghĩa

Cách dùng "modsætte sig" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "modsætte sig" đúng ngữ cảnh

Động từ 'modsætte sig' thường đi kèm với 'noget' (cái gì đó) và thể hiện sự phản đối một cách chủ động. Cần phân biệt với các tính từ thể hiện trạng thái bị động. Nó mạnh hơn 'være uenig med' (không đồng ý với).

Bảng chia từ (Bøjning) của "modsætte sig"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể modsætte sig
Han valgte at modsætte sig beslutningen.
(Anh ấy đã chọn chống lại quyết định.)
Hiện tại modsætter sig
Hun modsætter sig altid nye ideer.
(Cô ấy luôn phản đối những ý tưởng mới.)
Quá khứ modsatte sig
De modsatte sig regeringens forslag.
(Họ đã phản đối đề xuất của chính phủ.)
Quá khứ phân từ modsagt
Han har modsagt sig flere gange.
(Anh ấy đã tự mâu thuẫn nhiều lần.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Động từ khiếm khuyết
  • "Jeg vil modsætte mig den beslutning."

    "Tôi sẽ phản đối quyết định đó."

  • "Du bør modsætte dig uretfærdigheden."

    "Bạn nên phản đối sự bất công."

  • "Vi må modsætte os de nye regler."

    "Chúng ta phải phản đối các quy tắc mới."

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "I går modsatte hun sig beslutningen."

    "Hôm qua, cô ấy đã phản đối quyết định."

  • "Ofte modsætter de sig nye love."

    "Họ thường phản đối các luật mới."

  • "Nu vil jeg modsætte mig den plan."

    "Bây giờ tôi sẽ phản đối kế hoạch đó."