(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tøve
B1
verbum B1 Tâm lý học, Hành vi học

tøve

ˈtøːvə
chần chừ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tøve"

Định nghĩa (Dansk)

at udsætte eller vente med at gøre noget, ofte fordi man er usikker eller bange

Ý nghĩa của "tøve" trong tiếng Việt

Trì hoãn, chần chừ, kéo dài thời gian làm một việc gì đó, đặc biệt là do thói quen cẩu thả hoặc lười biếng.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "tøve"

  • "Han tøvede et øjeblik, før han svarede."

    "Anh ấy do dự một lát trước khi trả lời."

  • "Jeg tøver med at investere i aktier på grund af den økonomiske usikkerhed."

    "Tôi do dự đầu tư vào cổ phiếu vì sự bất ổn kinh tế."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "tøve"

Đồng nghĩa

betænke sig (cân nhắc) være i tvivl (hoài nghi)

Trái nghĩa

handle resolut (hành động quyết đoán)

Cách dùng "tøve" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "tøve" đúng ngữ cảnh

Từ 'tøve' thường được dùng khi do dự vì thiếu quyết đoán hoặc sợ hãi. Cần phân biệt với 'udsætte' (hoãn lại) là hành động chủ động dời việc gì đó sang một thời điểm khác.

Bảng chia từ (Bøjning) của "tøve"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at tøve
Jeg plejer at tøve, før jeg træffer en vigtig beslutning.
(Tôi thường do dự trước khi đưa ra một quyết định quan trọng.)
Hiện tại tøver
Hun tøver altid, når hun skal vælge en restaurant.
(Cô ấy luôn do dự khi phải chọn một nhà hàng.)
Quá khứ tøvede
Han tøvede med at svare på spørgsmålet.
(Anh ấy đã do dự khi trả lời câu hỏi.)
Quá khứ phân từ tøvet
De har tøvet for længe med at tage affære.
(Họ đã do dự quá lâu trong việc hành động.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Vị trí Trạng từ trung tâm (Ikke)
  • "Jeg vil ikke tøve med at hjælpe dig."

    "Tôi sẽ không do dự giúp bạn."

  • "Hun burde ikke tøve så længe med sin beslutning."

    "Cô ấy không nên do dự quá lâu với quyết định của mình."

  • "Vi kan ikke tøve længere, vi må handle nu."

    "Chúng ta không thể do dự thêm nữa, chúng ta phải hành động ngay bây giờ."

Động từ nguyên thể (at)
  • "Jeg plejer at tøve med at tage store beslutninger."

    "Tôi thường do dự khi đưa ra những quyết định lớn."

  • "Det er vigtigt ikke at tøve, når man ser nogen i nød."

    "Điều quan trọng là không được do dự khi thấy ai đó gặp khó khăn."

  • "Hun begyndte at tøve, da hun skulle svare på spørgsmålet."

    "Cô ấy bắt đầu do dự khi phải trả lời câu hỏi."

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "Tøver du, så taber du."

    "Nếu bạn do dự, bạn sẽ thua."

  • "Tøvede han længe, før han tog beslutningen?"

    "Anh ấy đã do dự lâu trước khi đưa ra quyết định phải không?"

  • "Tøver man for meget, går chancen forbi."

    "Nếu bạn do dự quá nhiều, cơ hội sẽ trôi qua."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Jeg har tøvet med at ansøge om jobbet, fordi jeg var usikker på mine kvalifikationer."

    "Tôi đã do dự nộp đơn xin việc vì tôi không chắc chắn về trình độ của mình."

  • "Hun har tøvet længe med at fortælle ham sandheden."

    "Cô ấy đã do dự rất lâu mới nói cho anh ấy sự thật."

  • "Vi har tøvet med at tage den endelige beslutning."

    "Chúng tôi đã do dự khi đưa ra quyết định cuối cùng."

Cách đặt câu hỏi
  • "Tør du tøve med at springe?"

    "Bạn có dám do dự trước khi nhảy không?"

  • "Hvorfor skulle vi tøve med at investere i grøn energi?"

    "Tại sao chúng ta lại do dự trong việc đầu tư vào năng lượng xanh?"

  • "Vil de tøve, hvis de kendte sandheden?"

    "Họ có do dự không nếu họ biết sự thật?"