(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tyngde
B2
substantiv B2 Luật pháp, Kinh tế, Quản lý

tyngde

/ˈtʏŋdə/
tính chất nặng nề
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tyngde"

Định nghĩa (Dansk)

Det at være tung; vægt, byrde; noget der trykker eller belaster.

Ý nghĩa của "tyngde" trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất của việc gây khó khăn; tính áp bức; bản chất nặng nề, khó nhọc.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "tyngde"

  • "Landets økonomi lider under tyngden af gæld."

    "Nền kinh tế đất nước đang phải chịu gánh nặng nợ nần."

  • "Han følte tyngden af ansvaret på sine skuldre."

    "Anh cảm thấy sức nặng của trách nhiệm trên vai mình."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "tyngde"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "tyngde" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "tyngde" đúng ngữ cảnh

Từ 'tyngde' mang nghĩa đen là 'trọng lượng', nhưng cũng có nghĩa bóng là 'sức nặng', 'gánh nặng' về mặt tinh thần hoặc cảm xúc. Nó thường được dùng để chỉ những điều gây áp lực, khó khăn hoặc nặng nề.

Bảng chia từ (Bøjning) của "tyngde"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít tyngde
Jeg føler en stor tyngde i mit hjerte.
(Tôi cảm thấy một gánh nặng lớn trong tim.)
Xác định số ít tyngden
Tyngden af ansvar hviler på hans skuldre.
(Gánh nặng trách nhiệm đè nặng lên vai anh ấy.)
Nguyên thể số nhiều tyngder
Der er mange tyngder at overvinde i livet.
(Có rất nhiều gánh nặng phải vượt qua trong cuộc sống.)
Xác định số nhiều tyngderne
Han kæmpede med tyngderne fra fortiden.
(Anh ấy đã chiến đấu với những gánh nặng từ quá khứ.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ ghép
  • "Tyngdekraften holder os på jorden."

    "Lực hấp dẫn giữ chúng ta trên mặt đất."

  • "Sneens tyngde fik taget til at kollapse."

    "Trọng lượng của tuyết làm cho mái nhà sụp đổ."

  • "Han følte en stor tyngde i hjertet efter tabet."

    "Anh ấy cảm thấy một gánh nặng lớn trong tim sau mất mát."