(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa uærlighed
B2
substantiv B2 Tâm lý học, Triết học, Xã hội học

uærlighed

uˈɛrliˌheːˀt
sự không chân thật
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "uærlighed"

Định nghĩa (Dansk)

Det at være uærlig; mangel på ærlighed.

Ý nghĩa của "uærlighed" trong tiếng Việt

Sự không chân thật, sự giả tạo, sự thiếu xác thực.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "uærlighed"

  • "Hans uærlighed skuffede mig dybt."

    "Sự không chân thật của anh ấy làm tôi vô cùng thất vọng."

  • "Uærlighed i forretninger kan føre til store problemer."

    "Sự không trung thực trong kinh doanh có thể dẫn đến những vấn đề lớn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "uærlighed"

Đồng nghĩa

falskhed (sự giả dối) løgnagtighed (tính dối trá)

Trái nghĩa

Cách dùng "uærlighed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "uærlighed" đúng ngữ cảnh

Từ "uærlighed" chỉ sự thiếu chân thật, sự giả dối. Nó mạnh hơn từ "løgn" (lời nói dối) vì nó bao hàm một tính cách hoặc hành vi thiếu trung thực một cách tổng thể.

Bảng chia từ (Bøjning) của "uærlighed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít uærlighed
Uærlighed er en dårlig egenskab.
(Sự không trung thực là một tính xấu.)
Xác định số ít uærligheden
Uærligheden i hans svar var tydelig.
(Sự không trung thực trong câu trả lời của anh ấy rất rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều uærligheder
Der er mange uærligheder i politik.
(Có rất nhiều sự không trung thực trong chính trị.)
Xác định số nhiều uærlighederne
Uærlighederne blev afsløret af pressen.
(Những sự không trung thực đã bị báo chí phanh phui.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Sở hữu cách (-s)
  • "Politikerens uærligheds konsekvenser var alvorlige."

    "Hậu quả từ sự không trung thực của chính trị gia là nghiêm trọng."

  • "Jeg er træt af hans uærligheds omfang."

    "Tôi mệt mỏi với mức độ không trung thực của anh ta."

  • "Virksomhedens uærligheds image skadede deres omdømme."

    "Hình ảnh về sự không trung thực của công ty đã làm tổn hại danh tiếng của họ."