(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa uvenlighed
B2
substantiv B2 Xã hội học, Tâm lý học

uvenlighed

ˈuˌve̝nliˌhe̝ˀð
sự không thân thiện
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "uvenlighed"

Định nghĩa (Dansk)

Manglende venlighed eller imødekommenhed.

Ý nghĩa của "uvenlighed" trong tiếng Việt

Sự không thân thiện; thiếu sự thân thiện hoặc hòa đồng.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "uvenlighed"

  • "Hans uvenlighed gjorde det svært at tale med ham."

    "Sự không thân thiện của anh ấy khiến việc nói chuyện với anh ấy trở nên khó khăn."

  • "Jeg blev mødt med uvenlighed, da jeg spurgte om hjælp."

    "Tôi đã gặp phải sự không thân thiện khi tôi hỏi xin giúp đỡ."

Cách dùng "uvenlighed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "uvenlighed" đúng ngữ cảnh

Từ 'uvenlighed' chỉ sự thiếu thân thiện một cách tổng quát. Cần phân biệt với các sắc thái khác như 'fjendtlighed' (thù địch) hoặc 'kulde' (lạnh lùng) tùy ngữ cảnh.

Bảng chia từ (Bøjning) của "uvenlighed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít uvenlighed
Hans uvenlighed overraskede mig.
(Sự thô lỗ của anh ấy làm tôi ngạc nhiên.)
Xác định số ít uvenligheden
Uvenligheden i hans tone var tydelig.
(Sự thô lỗ trong giọng điệu của anh ấy rất rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều uvenligheder
Jeg har oplevet mange uvenligheder i dag.
(Tôi đã trải qua nhiều sự thô lỗ ngày hôm nay.)
Xác định số nhiều uvenlighederne
Uvenlighederne på arbejdspladsen skal stoppes.
(Những sự thô lỗ ở nơi làm việc phải được ngăn chặn.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Uvenligheden i hans stemme var tydelig."

    "Sự thiếu thân thiện trong giọng nói của anh ấy rất rõ ràng."

  • "Jeg kunne ikke lide uvenligheden, hun viste mig."

    "Tôi không thích sự thiếu thân thiện mà cô ấy thể hiện với tôi."

  • "Efter uvenligheden i receptionen, overvejede vi at finde et andet hotel."

    "Sau sự thiếu thân thiện ở quầy lễ tân, chúng tôi đã cân nhắc việc tìm một khách sạn khác."

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "Hans uvenlighed var tydelig, da han nægtede at hjælpe."

    "Sự không thân thiện của anh ấy rất rõ ràng khi anh ấy từ chối giúp đỡ."

  • "Jeg blev chokeret over den uvenlighed, jeg mødte i butikken."

    "Tôi đã bị sốc trước sự không thân thiện mà tôi gặp phải trong cửa hàng."

  • "Uvenligheden i hendes tone gjorde samtalen ubehagelig."

    "Sự không thân thiện trong giọng điệu của cô ấy làm cho cuộc trò chuyện trở nên khó chịu."