uvenlighed
Định nghĩa & Giải nghĩa "uvenlighed"
Định nghĩa (Dansk)
Manglende venlighed eller imødekommenhed.
Ý nghĩa của "uvenlighed" trong tiếng Việt
Sự không thân thiện; thiếu sự thân thiện hoặc hòa đồng.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "uvenlighed"
-
"Hans uvenlighed gjorde det svært at tale med ham."
"Sự không thân thiện của anh ấy khiến việc nói chuyện với anh ấy trở nên khó khăn."
-
"Jeg blev mødt med uvenlighed, da jeg spurgte om hjælp."
"Tôi đã gặp phải sự không thân thiện khi tôi hỏi xin giúp đỡ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "uvenlighed"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "uvenlighed" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "uvenlighed" đúng ngữ cảnh
Từ 'uvenlighed' chỉ sự thiếu thân thiện một cách tổng quát. Cần phân biệt với các sắc thái khác như 'fjendtlighed' (thù địch) hoặc 'kulde' (lạnh lùng) tùy ngữ cảnh.
Bảng chia từ (Bøjning) của "uvenlighed"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | uvenlighed |
Hans uvenlighed overraskede mig.
(Sự thô lỗ của anh ấy làm tôi ngạc nhiên.) |
| Xác định số ít | uvenligheden |
Uvenligheden i hans tone var tydelig.
(Sự thô lỗ trong giọng điệu của anh ấy rất rõ ràng.) |
| Nguyên thể số nhiều | uvenligheder |
Jeg har oplevet mange uvenligheder i dag.
(Tôi đã trải qua nhiều sự thô lỗ ngày hôm nay.) |
| Xác định số nhiều | uvenlighederne |
Uvenlighederne på arbejdspladsen skal stoppes.
(Những sự thô lỗ ở nơi làm việc phải được ngăn chặn.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Uvenligheden i hans stemme var tydelig."
"Sự thiếu thân thiện trong giọng nói của anh ấy rất rõ ràng."
- "Jeg kunne ikke lide uvenligheden, hun viste mig."
"Tôi không thích sự thiếu thân thiện mà cô ấy thể hiện với tôi."
- "Efter uvenligheden i receptionen, overvejede vi at finde et andet hotel."
"Sau sự thiếu thân thiện ở quầy lễ tân, chúng tôi đã cân nhắc việc tìm một khách sạn khác."
- "Hans uvenlighed var tydelig, da han nægtede at hjælpe."
"Sự không thân thiện của anh ấy rất rõ ràng khi anh ấy từ chối giúp đỡ."
- "Jeg blev chokeret over den uvenlighed, jeg mødte i butikken."
"Tôi đã bị sốc trước sự không thân thiện mà tôi gặp phải trong cửa hàng."
- "Uvenligheden i hendes tone gjorde samtalen ubehagelig."
"Sự không thân thiện trong giọng điệu của cô ấy làm cho cuộc trò chuyện trở nên khó chịu."