værge
Định nghĩa & Giải nghĩa "værge"
Định nghĩa (Dansk)
En person, der er beskikket af retten til at varetage interesserne for en person, der ikke er i stand til at varetage dem selv, f.eks. et barn eller en person med et handicap; også en person, der beskytter og bevarer noget, især kunstværker eller historiske bygninger.
Ý nghĩa của "værge" trong tiếng Việt
Một người hoặc tổ chức được tòa án chỉ định để quản lý tài sản hoặc công việc của một người được coi là không có khả năng tự quản lý công việc của mình, chẳng hạn như trẻ vị thành niên hoặc người khuyết tật; Ngoài ra, một người bảo vệ và bảo tồn một cái gì đó, đặc biệt là các tác phẩm nghệ thuật hoặc các tòa nhà lịch sử.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "værge"
-
"Han er blevet udpeget som værge for den forældreløse dreng."
"Anh ấy đã được chỉ định làm người giám hộ cho cậu bé mồ côi."
-
"Værgen har ansvaret for at administrere barnets formue."
"Người giám hộ có trách nhiệm quản lý tài sản của đứa trẻ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "værge"
Đồng nghĩa
Cách dùng "værge" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "værge" đúng ngữ cảnh
Từ 'værge' thường được sử dụng trong ngữ cảnh pháp lý để chỉ người giám hộ hoặc người bảo vệ quyền lợi cho người khác. Cần phân biệt với các từ chỉ người bảo vệ theo nghĩa thông thường (ví dụ: beskytter).
Bảng chia từ (Bøjning) của "værge"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | værge |
Han er hendes værge.
(Anh ấy là người giám hộ của cô ấy.) |
| Xác định số ít | værgen |
Værgen tog sig af barnet.
(Người giám hộ đã chăm sóc đứa trẻ.) |
| Nguyên thể số nhiều | værger |
Der er flere værger involveret i sagen.
(Có một vài người giám hộ liên quan đến vụ án.) |
| Xác định số nhiều | værgerne |
Værgerne mødtes for at diskutere barnets fremtid.
(Những người giám hộ đã gặp nhau để thảo luận về tương lai của đứa trẻ.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Kommunen har ansat en **værgeordning** for de mest udsatte borgere."
"Thành phố đã thuê một hệ thống người giám hộ cho những công dân dễ bị tổn thương nhất."
- "Hun arbejder som **værgefuldmægtig** og hjælper mange mennesker med deres økonomi."
"Cô ấy làm việc với tư cách là người được ủy quyền giám hộ và giúp đỡ nhiều người về tài chính của họ."
- "Som **museumsværge** har han ansvaret for at beskytte og bevare de historiske genstande."
"Với tư cách là người giám hộ bảo tàng, anh ấy có trách nhiệm bảo vệ và bảo tồn các hiện vật lịch sử."
- "Hun er blevet udpeget som værge for sin mindreårige bror."
"Cô ấy đã được chỉ định làm người giám hộ cho em trai vị thành niên của mình."
- "Det er en stor ære at være værge for sådan en vigtig kulturarv."
"Đó là một vinh dự lớn khi được là người bảo vệ cho một di sản văn hóa quan trọng như vậy."
- "Kommunen skal finde en egnet værge til den ældre dame."
"Đô thị phải tìm một người giám hộ phù hợp cho cụ bà."