(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa lauhtua
B1
verbi B1 Tổng quát

lauhtua

/ˈlɑu̯htuɑ/
lắng xuống
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "lauhtua"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Muuttua lievemmäksi, vähentyä voimakkuudeltaan tai ankaruudeltaan.

Ý nghĩa của "lauhtua" trong tiếng Việt

Giảm bớt về cường độ, mức độ nghiêm trọng hoặc sự dữ dội.

Câu ví dụ với "lauhtua"

  • "Sää on lauhtunut eilisestä."

    "Thời tiết đã dịu đi so với ngày hôm qua."

  • "Tunnelma kokouksessa lahtui, kun päästiin yhteisymmärrykseen."

    "Bầu không khí trong cuộc họp đã dịu xuống khi đạt được sự đồng thuận."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "lauhtua"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "lauhtua" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'lauhtua' viittaa usein sään, tunteiden tai tilanteen muuttumiseen vähemmän intensiiviseksi. Verrattuna sanaan 'tyyntyä', 'lauhtua' korostaa asteittaista lievenemistä.

Bảng chia từ (Taivutus) của "lauhtua"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: lauhtua

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) lauhduin
Minä lauhduin eilen ystävälleni.
(Tôi đã dịu giọng với bạn tôi ngày hôm qua.)
sinä (bạn) laudut
Sinä laudut aina kun kuulet hyviä uutisia.
(Bạn luôn dịu lại khi nghe tin tốt.)
hän (anh/cô ấy) lauhtuu
Sää lauhtuu huomenna.
(Thời tiết sẽ dịu lại vào ngày mai.)
me (chúng tôi) laudumme
Me laudumme aina kun olemme lomalla.
(Chúng tôi luôn dịu lại khi đang trong kỳ nghỉ.)
te (các bạn) laudutte
Te laudutte, kun ymmärrätte tilanteen vakavuuden.
(Các bạn dịu lại khi hiểu được mức độ nghiêm trọng của tình hình.)
he (họ) lauhtuvat
He lauhtuvat lopulta riidan jälkeen.
(Cuối cùng thì họ cũng dịu lại sau cuộc tranh cãi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Sään lauhtuessa lumi alkoi sulaa."

    "Khi thời tiết dịu đi, tuyết bắt đầu tan."

  • "Hän odotti jännityksen lauhtuessa voivansa nukkua."

    "Cô ấy đợi khi sự căng thẳng dịu đi để có thể ngủ."

  • "Lääkärin mukaan kuumeen lauhtuessa potilas voi paremmin."

    "Theo bác sĩ, khi cơn sốt dịu đi, bệnh nhân sẽ cảm thấy tốt hơn."

Động từ phủ định (Ei)
  • "Sää ei lauhtunut eilen."

    "Thời tiết đã không dịu đi ngày hôm qua."

  • "Tuuli ei ole vielä lauhtunut."

    "Gió vẫn chưa dịu đi."

  • "Minä en usko, että hänen vihansa tulee lauhtumaan."

    "Tôi không tin rằng cơn giận của anh ấy sẽ dịu đi."