lauhtua
Định nghĩa & Giải nghĩa "lauhtua"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Muuttua lievemmäksi, vähentyä voimakkuudeltaan tai ankaruudeltaan.
Ý nghĩa của "lauhtua" trong tiếng Việt
Giảm bớt về cường độ, mức độ nghiêm trọng hoặc sự dữ dội.
Câu ví dụ với "lauhtua"
-
"Sää on lauhtunut eilisestä."
"Thời tiết đã dịu đi so với ngày hôm qua."
-
"Tunnelma kokouksessa lahtui, kun päästiin yhteisymmärrykseen."
"Bầu không khí trong cuộc họp đã dịu xuống khi đạt được sự đồng thuận."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "lauhtua"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "lauhtua" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'lauhtua' viittaa usein sään, tunteiden tai tilanteen muuttumiseen vähemmän intensiiviseksi. Verrattuna sanaan 'tyyntyä', 'lauhtua' korostaa asteittaista lievenemistä.
Bảng chia từ (Taivutus) của "lauhtua"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: lauhtua
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | lauhduin |
Minä lauhduin eilen ystävälleni.
(Tôi đã dịu giọng với bạn tôi ngày hôm qua.)
|
| sinä (bạn) | laudut |
Sinä laudut aina kun kuulet hyviä uutisia.
(Bạn luôn dịu lại khi nghe tin tốt.)
|
| hän (anh/cô ấy) | lauhtuu |
Sää lauhtuu huomenna.
(Thời tiết sẽ dịu lại vào ngày mai.)
|
| me (chúng tôi) | laudumme |
Me laudumme aina kun olemme lomalla.
(Chúng tôi luôn dịu lại khi đang trong kỳ nghỉ.)
|
| te (các bạn) | laudutte |
Te laudutte, kun ymmärrätte tilanteen vakavuuden.
(Các bạn dịu lại khi hiểu được mức độ nghiêm trọng của tình hình.)
|
| he (họ) | lauhtuvat |
He lauhtuvat lopulta riidan jälkeen.
(Cuối cùng thì họ cũng dịu lại sau cuộc tranh cãi.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Sään lauhtuessa lumi alkoi sulaa."
"Khi thời tiết dịu đi, tuyết bắt đầu tan."
-
"Hän odotti jännityksen lauhtuessa voivansa nukkua."
"Cô ấy đợi khi sự căng thẳng dịu đi để có thể ngủ."
-
"Lääkärin mukaan kuumeen lauhtuessa potilas voi paremmin."
"Theo bác sĩ, khi cơn sốt dịu đi, bệnh nhân sẽ cảm thấy tốt hơn."
-
"Sää ei lauhtunut eilen."
"Thời tiết đã không dịu đi ngày hôm qua."
-
"Tuuli ei ole vielä lauhtunut."
"Gió vẫn chưa dịu đi."
-
"Minä en usko, että hänen vihansa tulee lauhtumaan."
"Tôi không tin rằng cơn giận của anh ấy sẽ dịu đi."