niellä
Định nghĩa & Giải nghĩa "niellä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Siirtää ruokaa, juomaa tai muuta ainetta suusta ruokatorveen ja edelleen vatsaan. Kuvannollisesti: uskoa tai hyväksyä jotakin vastenmielistä.
Ý nghĩa của "niellä" trong tiếng Việt
Nuốt (thức ăn, đồ uống, thuốc...); Chấp nhận hoặc tin một cách dễ dàng (nghĩa bóng).
Câu ví dụ với "niellä"
-
"Minun täytyy niellä tämä pilleri."
"Tôi phải nuốt viên thuốc này."
-
"Hänen täytyi niellä ylpeytensä ja pyytää apua."
"Anh ấy đã phải nuốt sự kiêu hãnh của mình và yêu cầu giúp đỡ."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "niellä"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "niellä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Verbi 'niellä' vastaa aika tarkasti vietnamin 'nuốt'. Huomaa, että 'niellä' voi tarkoittaa myös kuvaannollisesti jonkin epämiellyttävän asian hyväksymistä.
Bảng chia từ (Taivutus) của "niellä"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: niellä
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | nielen |
Minä nielen tabletin.
(Tôi nuốt viên thuốc.)
|
| sinä (bạn) | nielet |
Sinä nielet ruokasi nopeasti.
(Bạn nuốt thức ăn của bạn rất nhanh.)
|
| hän (anh/cô ấy) | nielee |
Hän nielee ylpeytensä.
(Anh ấy/Cô ấy nuốt niềm kiêu hãnh của mình.)
|
| me (chúng tôi) | nielemme |
Me nielemme kaiken tiedon.
(Chúng tôi nuốt hết mọi thông tin.)
|
| te (các bạn) | nielette |
Te nielette sen mitä tarjoamme.
(Các bạn nuốt những gì chúng tôi cung cấp.)
|
| he (họ) | nielevät |
He nielevät valheen.
(Họ nuốt lời nói dối.)
|