(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa niellä
A2
verbi A2 Đời sống hàng ngày, Động vật học

niellä

/ˈnie̯lːæ/
nuốt
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "niellä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Siirtää ruokaa, juomaa tai muuta ainetta suusta ruokatorveen ja edelleen vatsaan. Kuvannollisesti: uskoa tai hyväksyä jotakin vastenmielistä.

Ý nghĩa của "niellä" trong tiếng Việt

Nuốt (thức ăn, đồ uống, thuốc...); Chấp nhận hoặc tin một cách dễ dàng (nghĩa bóng).

Câu ví dụ với "niellä"

  • "Minun täytyy niellä tämä pilleri."

    "Tôi phải nuốt viên thuốc này."

  • "Hänen täytyi niellä ylpeytensä ja pyytää apua."

    "Anh ấy đã phải nuốt sự kiêu hãnh của mình và yêu cầu giúp đỡ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "niellä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "niellä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Verbi 'niellä' vastaa aika tarkasti vietnamin 'nuốt'. Huomaa, että 'niellä' voi tarkoittaa myös kuvaannollisesti jonkin epämiellyttävän asian hyväksymistä.

Bảng chia từ (Taivutus) của "niellä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: niellä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) nielen
Minä nielen tabletin.
(Tôi nuốt viên thuốc.)
sinä (bạn) nielet
Sinä nielet ruokasi nopeasti.
(Bạn nuốt thức ăn của bạn rất nhanh.)
hän (anh/cô ấy) nielee
Hän nielee ylpeytensä.
(Anh ấy/Cô ấy nuốt niềm kiêu hãnh của mình.)
me (chúng tôi) nielemme
Me nielemme kaiken tiedon.
(Chúng tôi nuốt hết mọi thông tin.)
te (các bạn) nielette
Te nielette sen mitä tarjoamme.
(Các bạn nuốt những gì chúng tôi cung cấp.)
he (họ) nielevät
He nielevät valheen.
(Họ nuốt lời nói dối.)