(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa olla rehellinen
B1
verbi B1 Giao tiếp xã hội, Đạo đức

olla rehellinen

/ˈolːɑ ˈrehelːinen/
hãy thành thật
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "olla rehellinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

puhua ja toimia totuudenmukaisesti

Ý nghĩa của "olla rehellinen" trong tiếng Việt

Hãy trung thực, thành thật.

Câu ví dụ với "olla rehellinen"

  • "Ole rehellinen itsellesi ja muille."

    "Hãy thành thật với bản thân và những người khác."

  • "Meidän pitää olla rehellisiä siitä, mitä haluamme."

    "Chúng ta cần phải thành thật về những gì chúng ta muốn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "olla rehellinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "olla rehellinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Cụm từ này thường được sử dụng để kêu gọi ai đó hãy trung thực trong lời nói và hành động. Nó tương đương với việc 'hãy thật lòng' hoặc 'hãy nói sự thật'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "olla rehellinen"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: olla rehellinen

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) olen rehellinen
Minä olen aina rehellinen sinulle.
(Tôi luôn luôn thành thật với bạn.)
sinä (bạn) olet rehellinen
Sinä olet rehellinen ihminen.
(Bạn là một người thành thật.)
hän (anh/cô ấy) hän on rehellinen
Hän on aina rehellinen, vaikka se olisi vaikeaa.
(Anh ấy/Cô ấy luôn thành thật, ngay cả khi điều đó khó khăn.)
me (chúng tôi) olemme rehellisiä
Me olemme rehellisiä toisillemme.
(Chúng tôi thành thật với nhau.)
te (các bạn) olette rehellisiä
Te olette rehellisiä asiakkaitamme kohtaan.
(Các bạn thành thật với khách hàng của chúng tôi.)
he (họ) he ovat rehellisiä
He ovat rehellisiä työssään.
(Họ thành thật trong công việc của họ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Hoàn thành
  • "Olen aina ollut rehellinen vanhemmilleni."

    "Tôi luôn luôn trung thực với bố mẹ mình."

  • "Hän on ollut rehellinen teoissaan, vaikka se on ollut vaikeaa."

    "Anh ấy đã trung thực trong hành động của mình, mặc dù điều đó rất khó khăn."

  • "Me olemme aina olleet rehellisiä toisillemme suhteessamme."

    "Chúng tôi luôn trung thực với nhau trong mối quan hệ của mình."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hänen tulisi nähdä, että meidän liikenene olla rehellinen tässä asiassa."

    "Anh ấy nên hiểu rằng chúng ta có lẽ nên trung thực trong vấn đề này."

  • "Liikemiehenä sinun liikenene olla rehellinen asiakkaillesi."

    "Là một doanh nhân, bạn có lẽ nên trung thực với khách hàng của mình."

  • "Jos haluat menestyä, sinun liikenene olla rehellinen itsellesi ja muille."

    "Nếu bạn muốn thành công, bạn có lẽ nên trung thực với chính mình và với người khác."