(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vaurioitunut
B1
adjektiivi B1 Tổng quát

vaurioitunut

/ˈvɑu̯rioitunut/
bị hư hại
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vaurioitunut"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonka rakenne on vahingoittunut tai joka on menettänyt toimintakykynsä.

Ý nghĩa của "vaurioitunut" trong tiếng Việt

Bị hư hại về mặt vật lý hoặc bị thương.

Câu ví dụ với "vaurioitunut"

  • "Auto oli pahasti vaurioitunut kolarissa."

    "Chiếc xe hơi bị hư hại nặng trong vụ tai nạn."

  • "Hän sai vaurioituneen polven onnettomuudessa."

    "Anh ấy bị tổn thương đầu gối trong một tai nạn."

Cách dùng "vaurioitunut" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'vaurioitunut' thường được dùng để chỉ trạng thái của vật thể hoặc cơ thể bị tổn thương, hỏng hóc do tác động bên ngoài. Cần phân biệt với 'rikki' (hỏng, vỡ) vì 'vaurioitunut' có thể chỉ sự tổn thương không hoàn toàn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vaurioitunut"