(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vietelty
B2
verbi B2 Tâm lý học, Xã hội học, Văn học

vietelty

/'vie.tel.ty/
bị quyến rũ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vietelty"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Olla jonkun vietävänä; lumoutua, hurmaantua.

Ý nghĩa của "vietelty" trong tiếng Việt

Quá khứ phân từ của 'seduce': Quyến rũ ai đó vào hoạt động tình dục; thu hút ai đó một cách mạnh mẽ.

Câu ví dụ với "vietelty"

  • "Hän oli täysin vietelty hänen kauneudestaan."

    "Anh ấy hoàn toàn bị quyến rũ bởi vẻ đẹp của cô ấy."

  • "Olen vietelty tämän paikan rauhallisuudesta."

    "Tôi bị quyến rũ bởi sự yên bình của nơi này."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vietelty"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "vietelty" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'vietelty' thường mang ý nghĩa bị quyến rũ bởi vẻ đẹp, sức hấp dẫn, hoặc lời nói ngọt ngào. Nó khác với việc bị ép buộc hay dụ dỗ làm điều gì đó trái ý muốn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vietelty"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: viedä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) vien
Minä vien roskat ulos.
(Tôi mang rác ra ngoài.)
sinä (bạn) viet
Sinä viet kirjan kirjastoon.
(Bạn mang cuốn sách đến thư viện.)
hän (anh/cô ấy) vie
Hän vie lapset kouluun.
(Anh ấy/Cô ấy đưa bọn trẻ đến trường.)
me (chúng tôi) viemme
Me viemme koiran lenkille.
(Chúng tôi dắt chó đi dạo.)
te (các bạn) viette
Te viette ruoan pöytään.
(Các bạn mang thức ăn ra bàn.)
he (họ) vievät
He vievät auton huoltoon.
(Họ mang xe đi bảo dưỡng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Konditionaali)
  • "Hän olisi vietellyt minut tanssiin, jos olisin antanut hänelle mahdollisuuden."

    "Anh ấy đã quyến rũ tôi vào điệu nhảy nếu tôi cho anh ấy cơ hội."

  • "Jos olisin nuorempi, minut vieteltäisiin helpommin tällaisilla lupauksilla."

    "Nếu tôi trẻ hơn, tôi sẽ dễ bị quyến rũ hơn bởi những lời hứa như vậy."

  • "En usko, että hänet vieteltäisiin rahalla."

    "Tôi không tin rằng anh ta sẽ bị quyến rũ bởi tiền bạc."

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Olin jo täysin vietellyt hänet tarinallani, kun hän lopulta suostui ehdotukseeni."

    "Tôi đã hoàn toàn quyến rũ anh ấy bằng câu chuyện của mình khi cuối cùng anh ấy đồng ý với đề xuất của tôi."

  • "Hän oli ollut niin vietelty maisemasta, ettei hän edes huomannut minun lähestyvän."

    "Anh ấy đã bị quyến rũ đến nỗi thậm chí không nhận thấy tôi đang đến gần."

  • "Me olimme vietelleet itsemme uskomaan, että kaikki sujuisi hyvin, vaikka todellisuus oli toinen."

    "Chúng tôi đã tự huyễn hoặc bản thân tin rằng mọi thứ sẽ diễn ra tốt đẹp, mặc dù thực tế lại khác."