acquisire
Định nghĩa & Giải nghĩa "acquisire"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Ottenere qualcosa, specialmente con impegno o abilità.
Ý nghĩa của "acquisire" trong tiếng Việt
Thu được, kiếm được, giành được (cái gì đó), đặc biệt bằng sự cẩn trọng hoặc nỗ lực.
Câu ví dụ tiếng Ý với "acquisire"
-
"L'azienda ha acquisito una nuova filiale."
"Công ty đã thu mua một chi nhánh mới."
-
"Ho acquisito nuove competenze grazie a questo corso."
"Tôi đã thu được những kỹ năng mới nhờ khóa học này."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "acquisire"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "acquisire" & Ghi chú
Cách dùng "acquisire" đúng ngữ cảnh
Từ 'acquisire' mang nghĩa thu được, giành được một cách chính thức, có thể thông qua mua bán, sáp nhập hoặc nỗ lực học hỏi, rèn luyện. Cần phân biệt với các từ khác mang nghĩa 'thu' nhưng sắc thái khác.
Ngữ pháp & Chia từ "acquisire" (Grammatica)
Nhóm: -ireChia động từ "acquisire" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | acquisisco |
Io acquisisco nuove competenze ogni giorno.
(Tôi học được những kỹ năng mới mỗi ngày.)
|
| tu (bạn) | acquisisci |
Tu acquisisci facilmente nuove informazioni.
(Bạn tiếp thu thông tin mới một cách dễ dàng.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | acquisisce |
Lei acquisisce sempre più importanza nell'azienda.
(Cô ấy ngày càng trở nên quan trọng trong công ty.)
|
| noi (chúng tôi) | acquisiamo |
Noi acquisiamo nuovi clienti ogni mese.
(Chúng tôi có được khách hàng mới mỗi tháng.)
|
| voi (các bạn) | acquisite |
Voi acquisite una conoscenza approfondita della materia.
(Các bạn có được kiến thức chuyên sâu về môn học.)
|
| loro (họ) | acquisiscono |
Loro acquisiscono nuove abilità attraverso la pratica.
(Họ có được những kỹ năng mới thông qua thực hành.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho acquisito una buona conoscenza dell'italiano studiando sodo."
"Tôi đã có được kiến thức tốt về tiếng Ý bằng cách học tập chăm chỉ."
-
"È stata acquisita una nuova tecnologia che migliorerà la produzione."
"Một công nghệ mới đã được mua lại, công nghệ này sẽ cải thiện quá trình sản xuất."
-
"Abbiamo acquisito molti clienti nuovi grazie alla nostra pubblicità."
"Chúng tôi đã có được nhiều khách hàng mới nhờ quảng cáo của chúng tôi."
-
"Sto acquisendo esperienza lavorando in questa azienda."
"Tôi đang tích lũy kinh nghiệm khi làm việc tại công ty này."
-
"Stiamo acquisendo nuove competenze partecipando a questo corso."
"Chúng tôi đang thu được những kỹ năng mới khi tham gia khóa học này."
-
"Stava acquisendo popolarità grazie ai suoi video su internet."
"Anh ấy đã dần trở nên nổi tiếng nhờ những video của mình trên internet."
-
"Acquisisci nuove competenze per migliorare il tuo futuro!"
"Hãy trau dồi những kỹ năng mới để cải thiện tương lai của bạn!"
-
"Acquisiamo insieme una maggiore consapevolezza ambientale, partendo dalle piccole azioni quotidiane."
"Hãy cùng nhau đạt được nhận thức môi trường cao hơn, bắt đầu từ những hành động nhỏ hàng ngày."
-
"Acquisisca, signor Rossi, una visione più ampia del mercato prima di investire."
"Ông Rossi, hãy có được cái nhìn rộng hơn về thị trường trước khi đầu tư."
-
"Ho acquisito una buona conoscenza dell'italiano studiando sodo."
"Tôi đã có được kiến thức tốt về tiếng Ý bằng cách học tập chăm chỉ."
-
"Maria ha acquisito molta esperienza lavorando in quell'azienda."
"Maria đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm khi làm việc trong công ty đó."
-
"Abbiamo acquisito nuove competenze partecipando a quel corso."
"Chúng tôi đã có được những kỹ năng mới khi tham gia khóa học đó."
-
"Nel 1990, la compagnia acquisì una posizione dominante nel mercato."
"Vào năm 1990, công ty đã giành được một vị trí thống trị trên thị trường."
-
"I Romani acquisirono grande potere grazie alle loro conquiste militari."
"Người La Mã đã giành được quyền lực lớn nhờ các cuộc chinh phục quân sự của họ."
-
"Con anni di studio intenso, acquisì una profonda conoscenza della fisica quantistica."
"Với nhiều năm học tập chuyên sâu, anh ấy đã có được kiến thức sâu sắc về vật lý lượng tử."
-
"Ogni studente deve acquisire una buona conoscenza della lingua italiana."
"Mỗi sinh viên cần phải có được kiến thức tốt về tiếng Ý."
-
"Noi acquisiamo nuove competenze partecipando a questo corso."
"Chúng tôi có được các kỹ năng mới bằng cách tham gia khóa học này."
-
"L'azienda acquisisce nuovi clienti grazie alla sua pubblicità efficace."
"Công ty có được khách hàng mới nhờ quảng cáo hiệu quả."
-
"Pensavo che fosse necessario che tu acquisissi maggiore esperienza prima di candidarti per quel ruolo."
"Tôi nghĩ rằng bạn cần phải có thêm kinh nghiệm trước khi ứng tuyển vào vị trí đó."
-
"Sarebbe stato meglio se avessimo previsto che l'azienda acquisisse nuove quote di mercato così rapidamente."
"Sẽ tốt hơn nếu chúng ta dự đoán rằng công ty sẽ giành được thị phần mới nhanh chóng như vậy."
-
"Dubitavo che, studiando così poco, lui acquisisse le competenze necessarie per superare l'esame."
"Tôi nghi ngờ rằng, với việc học ít như vậy, anh ấy có thể có được các kỹ năng cần thiết để vượt qua kỳ thi."
-
"Dubito che lui possa acquisire le competenze necessarie in così poco tempo."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ấy có thể có được những kỹ năng cần thiết trong một thời gian ngắn như vậy."
-
"È fondamentale che tutti i dipendenti acquisiscano una buona conoscenza delle nuove procedure."
"Điều quan trọng là tất cả nhân viên phải có được kiến thức tốt về các quy trình mới."
-
"Non credo che acquisiamo mai una vera comprensione della vita altrui."
"Tôi không tin rằng chúng ta có thể thực sự có được sự thấu hiểu về cuộc sống của người khác."